Đơn giá đất tuyến Phan Chu Trinh thuộc Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 | 605.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất ở | 1.236.000 | 865.000 | 494.000 | 123.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất thương mại, dịch vụ | 988.000 | 692.000 | 395.000 | 98.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất ở | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 | — |
| Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 787.000 | 550.000 | 314.000 | 78.000 | — |
| Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 787.000 | 550.000 | 314.000 | 78.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
Tại tuyến Phan Chu Trinh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 865.000 | 688.000 |
| Đất ở | 3 | 1.236.000 | 984.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 988.000 | 787.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phan Chu Trinh đứng thứ 24 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Biên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Biên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .