Giá đất ĐT 786, Phường Thanh Điền

Đơn giá đất tuyến ĐT 786 thuộc Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

8 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 786

8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 786, Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn Đất thương mại, dịch vụ2.112.0001.478.000844.000211.000
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.176.000672.000168.000
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền Đất ở4.440.0003.108.0001.776.000444.000
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền Đất thương mại, dịch vụ3.552.0002.486.0001.420.000355.000
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.108.0002.175.0001.243.000310.000
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn Đất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai Đất thương mại, dịch vụ1.920.0001.344.000768.000192.000
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 786

Giá VT1 cao nhất
4.440.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.112.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.680.000
đồng/m²
Số dòng giá
8
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 786, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 786 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33.552.0001.920.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp33.108.0001.680.000
Đất ở24.440.0002.640.000

ĐT 786 đứng thứ mấy trong Phường Thanh Điền

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 786 đứng thứ 11 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thanh Điền.

Tra tiếp trong Phường Thanh Điền và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thanh Điền hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Âu Cơ (Quan Âm Các)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 246.000 đ/m²
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
Đ.30/4 (Nối dài)
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 964.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 546.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 573.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 308.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.277.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 759.000 đ/m²
Đường Hương Lộ 9
3 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)
3 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.504.000 đ/m²
Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)
3 dòng · VT1 tới 1.951.000 đ/m²
Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)
3 dòng · VT1 tới 18.240.000 đ/m²
Phạm Thái Bường
3 dòng · VT1 tới 9.060.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
6 dòng · VT1 tới 18.840.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
18 dòng · VT1 tới 5.388.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 786

Giá đất đường ĐT 786 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 786 tại Phường Thanh Điền có giá VT1 cao nhất 4.440.000 đồng/m² và thấp nhất 1.680.000 đồng/m², chia thành 8 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 786 có phải tuyến đắt nhất Phường Thanh Điền không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 786 đứng thứ 11 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thanh Điền.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.