Đơn giá đất tuyến Quốc Lộ 22B thuộc Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | — |
| Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất ở | 5.388.000 | 3.771.000 | 2.155.000 | 538.000 | — |
| Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất ở | 5.208.000 | 3.645.000 | 2.083.000 | 520.000 | — |
| Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất ở | 4.380.000 | 3.066.000 | 1.752.000 | 438.000 | — |
| Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.310.000 | 3.016.000 | 1.724.000 | 430.000 | — |
| Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.166.000 | 2.916.000 | 1.666.000 | 416.000 | — |
| Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.771.000 | 2.639.000 | 1.508.000 | 376.000 | — |
| Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.645.000 | 2.551.000 | 1.458.000 | 364.000 | — |
| Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.504.000 | 2.452.000 | 1.401.000 | 350.000 | — |
| Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | Đất ở | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 | — |
| Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.066.000 | 2.146.000 | 1.226.000 | 306.000 | — |
| Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | — |
| Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.592.000 | 1.814.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
Tại tuyến Quốc Lộ 22B, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 5.388.000 | 2.760.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.771.000 | 1.932.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.310.000 | 2.208.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc Lộ 22B đứng thứ 10 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thanh Điền.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thanh Điền hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .