Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường chui cầu Tân An Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.480.000 | 12.936.000 | 7.392.000 | 1.848.000 | — |
| Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.452.000 | 12.916.000 | 7.380.000 | 1.845.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 18.080.000 | 12.656.000 | 7.232.000 | 1.808.000 | — |
| Trương Công Xưởng Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 18.080.000 | 12.656.000 | 7.232.000 | 1.808.000 | — |
| Trương Định Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.570.000 | 12.299.000 | 7.028.000 | 1.757.000 | — |
| QL 62 QL 1A - Đường tránh (phường Long An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.570.000 | 12.299.000 | 7.028.000 | 1.757.000 | — |
| Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An Đường số 1, 2, 3, 4, 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.577.000 | 12.303.000 | 7.030.000 | 1.757.000 | — |
| Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường | Đất ở | 17.580.000 | 12.306.000 | 7.032.000 | 1.758.000 | — |
| Lê Văn Tao Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao | Đất ở | 17.580.000 | 12.306.000 | 7.032.000 | 1.758.000 | — |
| Lê Văn Tao QL 62 - Huỳnh Việt Thanh | Đất ở | 17.580.000 | 12.306.000 | 7.032.000 | 1.758.000 | — |
| Võ Công Tồn Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 17.010.000 | 11.907.000 | 6.804.000 | 1.701.000 | — |
| Đường nội bộ Công viên phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 16.992.000 | 11.894.000 | 6.796.000 | 1.699.000 | — |
| Nguyễn Thông Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam | Đất ở | 16.950.000 | 11.865.000 | 6.780.000 | 1.695.000 | — |
| Châu Thị Kim Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An | Đất ở | 16.950.000 | 11.865.000 | 6.780.000 | 1.695.000 | — |
| Trang Văn Nguyên Các đường còn lại trong khu chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.919.000 | 11.843.000 | 6.767.000 | 1.691.000 | — |
| Trang Văn Nguyên Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.919.000 | 11.843.000 | 6.767.000 | 1.691.000 | — |
| Hai Bà Trưng Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.870.000 | 11.809.000 | 6.748.000 | 1.687.000 | — |
| Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.870.000 | 11.809.000 | 6.748.000 | 1.687.000 | — |
| Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 16.576.000 | 11.603.000 | 6.630.000 | 1.657.000 | — |
| Lộ cư xá (Đường số 4) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương | Đất ở | 16.320.000 | 11.424.000 | 6.528.000 | 1.632.000 | — |
| Lê Văn Tao Hùng Vương - QL 62 | Đất ở | 16.320.000 | 11.424.000 | 6.528.000 | 1.632.000 | — |
| Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương | Đất ở | 16.320.000 | 11.424.000 | 6.528.000 | 1.632.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường | Đất ở | 16.320.000 | 11.424.000 | 6.528.000 | 1.632.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường đôi số 8, 22 | Đất ở | 16.200.000 | 11.340.000 | 6.480.000 | 1.620.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Đường song hành khu vực đường vòng tránh | Đất ở | 16.200.000 | 11.340.000 | 6.480.000 | 1.620.000 | — |
| Đường chui cầu Tân An Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.170.000 | 11.319.000 | 6.468.000 | 1.617.000 | — |
| Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.170.000 | 11.319.000 | 6.468.000 | 1.617.000 | — |
| Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 16.112.000 | 11.278.000 | 6.444.000 | 1.611.000 | — |
| Đoạn đường Dưới cầu Tân An - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.072.000 | 11.250.000 | 6.428.000 | 1.607.000 | — |
| Đoạn đường Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. | Đất thương mại, dịch vụ | 16.064.000 | 11.244.000 | 6.425.000 | 1.606.000 | — |
| Bùi Thị Đồng Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn | Đất ở | 15.960.000 | 11.172.000 | 6.384.000 | 1.596.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 15.664.000 | 10.964.000 | 6.265.000 | 1.566.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân | Đất ở | 15.610.000 | 10.927.000 | 6.244.000 | 1.561.000 | — |
| Võ Công Tồn Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân | Đất ở | 15.510.000 | 10.857.000 | 6.204.000 | 1.551.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh QL 1A - Lê Thị Thôi | Đất thương mại, dịch vụ | 15.472.000 | 10.830.000 | 6.188.000 | 1.547.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 | Đất ở | 15.360.000 | 10.752.000 | 6.144.000 | 1.536.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | Đất ở | 15.360.000 | 10.752.000 | 6.144.000 | 1.536.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 15.128.000 | 10.589.000 | 6.051.000 | 1.512.000 | — |
| Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | Đất ở | 15.060.000 | 10.542.000 | 6.024.000 | 1.506.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm | Đất ở | 15.060.000 | 10.542.000 | 6.024.000 | 1.506.000 | — |
| Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm Hùng Vương nối dài- Huỳnh Văn Gấm | Đất ở | 15.060.000 | 10.542.000 | 6.024.000 | 1.506.000 | — |
| Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân | Đất ở | 15.060.000 | 10.542.000 | 6.024.000 | 1.506.000 | — |
| Đường nội bộ Công viên phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.868.000 | 10.407.000 | 5.947.000 | 1.486.000 | — |
| Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 14.700.000 | 10.290.000 | 5.880.000 | 1.470.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | Đất ở | 14.700.000 | 10.290.000 | 5.880.000 | 1.470.000 | — |
| Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.504.000 | 10.152.000 | 5.801.000 | 1.450.000 | — |
| Trương Công Xưởng Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 14.464.000 | 10.124.000 | 5.785.000 | 1.446.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 14.464.000 | 10.124.000 | 5.785.000 | 1.446.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ | Đất ở | 14.180.000 | 9.926.000 | 5.672.000 | 1.418.000 | — |
| Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.098.000 | 9.868.000 | 5.639.000 | 1.409.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .