Đơn giá đất tại Xã Khun Há, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 32 Giáp địa phận phường Tân Phong → Hết địa phận xã Khun Há | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 100.000 | — | — |
| Khu tái định cư trung tâm xã Bản Hon (Toàn khu) | Đất ở | 240.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đông Pao 2 (Toàn khu) | Đất ở | 240.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Bản Hon cũ | Đất ở | 150.000 | 95.000 | 63.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Khun Há cũ | Đất ở | 140.000 | 90.000 | 65.000 | — | — |
Tại Xã Khun Há, giá VT2 bình quân bằng 62,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,5% so với mặt đường.
Toàn bộ 5 dòng giá tại Xã Khun Há đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 140.000 đến 250.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khun Há đứng thứ 22 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khun Há gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .