Bảng giá đất Xã Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Xã Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

40 dòng giá17 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Sìn Hồ

40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Trần Hưng Đạo
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) → Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú
Đất ở1.600.000890.000340.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Ngã tư Bưu điện → Hết địa phận chợ
Đất ở1.600.000890.000340.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Cổng phòng Tài chính → Ngã tư Bưu điện
Đất ở1.600.000890.000340.000
Đường Lê Lợi
Giao với đường Lê Duẩn → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở1.600.000810.000500.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) → Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai
Đất ở1.230.000540.000280.000
Phố Chu Văn An
Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) → Tiếp giáp ranh giới trường mầm non
Đất ở1.230.000540.000280.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim → Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC
Đất ở1.230.000540.000280.000
Đường nội thị
Đường Lê Lợi → Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai
Đất ở1.210.000730.000370.000
Phố Bế Văn Đàn
Phố Trần Hưng Đạo → Đường Lê Lợi
Đất ở700.000360.000190.000
Đường Lê Lợi
Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) → Hết cổng Bệnh viện
Đất ở1.800.0001.200.000620.000
Đường Lê Lợi
Tiếp giáp cổng Bệnh viện → Giao với đường Lê Duẩn
Đất ở1.700.000930.000600.000
Phố Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú → Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện)
Đất ở910.000450.000280.000
Phố Vừ A Dính
Đường Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương
Đất ở910.000450.000280.000
Phố Chu Văn An
Ranh giới đất trường Mầm non → Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương)
Đất ở910.000450.000280.000
Đường nội thị
Phố Trần Hưng Đạo → Cổng trường PTDT Nội trú
Đất ở910.000450.000280.000
Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Lê Lợi → Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ))
Đất ở670.000340.000270.000
Đường nội thị
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) → Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)
Đất ở670.000340.000270.000
Đường nội thị
Đầu cầu Hoàng Hồ → Hết bản Hoàng Hồ
Đất ở670.000340.000270.000
Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy → Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ)
Đất ở670.000340.000270.000
Phố Vừ A Dính
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương → Đường Trường Chinh
Đất ở660.000350.000180.000
Phố Tôn Thất Tùng
Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) → Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ)
Đất ở640.000340.000180.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC → Hết ranh giới đất nhà ông Từ
Đất ở640.000340.000180.000
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ
Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc → Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp
Đất ở640.000340.000180.000
Phố Kim Đồng
Đường Võ Nguyên Giáp → Phố Chu Văn An
Đất ở640.000340.000180.000
Phố Bế Văn Đàn
Đường Lê Lợi → Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ)
Đất ở570.000260.000160.000
Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng → Hết cổng trường THCS
Đất ở560.000270.000160.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ranh giới đất nhà ông Từ → Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I)
Đất ở500.000250.000150.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Đường Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới đất nhà ông Dính
Đất ở470.000280.000160.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) → Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ)
Đất ở470.000250.000150.000
Đường nội thị
Đường Lê Lợi → Hết bản Sìn Hồ Vây
Đất ở380.000190.000140.000
Đường nội thị
Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp → Hết cổng kho Bạc
Đất ở380.000190.000140.000
Đường nội thị
Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh → Hết ranh giới đất nhà ông Páo
Đất ở380.000190.000140.000
Phố Quang Trung
Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Trường Chinh
Đất ở380.000190.000140.000
Phố Âu Cơ
Đường Trường Chinh → Đường Lê Lợi
Đất ở360.000190.000130.000
Đường Trường Chinh
Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) → Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ)
Đất ở360.000190.000130.000
Phố Lạc Long Quân
Đường Trường Chinh → Đường Lê Lợi
Đất ở360.000190.000130.000
Đường nội thị
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy
Đất ở340.000160.000130.000
Đường nội thị
Tiếp giáp đường lên bản Dao → Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở340.000160.000130.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ Đất ở220.000
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) Đất ở170.000110.00063.000

Mặt bằng giá đất Xã Sìn Hồ

Giá VT1 cao nhất
1.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
640.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
170.000
đồng/m²
Số dòng giá
40
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
1
loại

Tại Xã Sìn Hồ, giá VT2 bình quân bằng 51,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,1% so với mặt đường.

Toàn bộ 40 dòng giá tại Xã Sìn Hồ đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 170.000 đến 1.800.000 đồng/m².

Xã Sìn Hồ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sìn Hồ đứng thứ 8 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Xã Sìn Hồ

Mã bưu chính (zip code)
30606
Doanh nghiệp trên địa bàn
85 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sìn Hồ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Sìn HồXã Phăng Sô LinXã Tả PhìnXã Sà Dề Phìn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Sìn Hồ

3 tuyến đường tại Xã Sìn Hồ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Sìn Hồ

Giá đất cao nhất tại Xã Sìn Hồ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Sìn Hồ là 1.800.000 đồng/m², thấp nhất 170.000 đồng/m², trung vị 640.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Sìn Hồ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Xã Sìn Hồ xếp thứ 8 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Sìn Hồ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Sìn Hồ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Sìn Hồ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.