Bảng giá đất Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

44 dòng giá28 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bum Tở

44 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường nội thị
Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo)
Đất ở1.000.000600.000450.000
Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) → Trung tâm y tế
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Trần Văn Thọ
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) → Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100)
Đất ở800.000600.000
Đường Võ Nguyên Giáp
Quán Quê Hương (thôn 10) → Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700)
Đất ở2.512.0001.435.0001.077.000
Phố Võ Thị Sáu
Nhà VH khu phố 12 → Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Đất ở1.872.000913.000651.000
Phố Cù Chính Lan
Đường Lê Đại Hành → Nhà ông Phòng (Huyền)
Đất ở1.672.000828.000622.000
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Đại Hành → Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ
Đất ở1.672.000828.000622.000
Phố Nguyễn Tuân
Đường Võ Nguyên Giáp → Km00+350 (hết tuyến đường nhựa)
Đất ở1.543.000769.000588.000
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang → Hết ranh giới bến xe khách
Đất ở1.358.000710.000487.000
Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)
Cầu Nậm Cấu mới → Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1)
Đất ở1.358.000710.000622.000
Đường Phan Đình Giót
Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) → Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Lê Đại Hành
Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) → Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ)
Đất ở1.234.000674.000532.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 → Đường Điện Biên Phủ Km 280+500
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Trần Phú
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Phố 25/1
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Chu Văn An
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Hết ranh giới công ty Thương Mại
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Chu Văn An
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp → Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800)
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Chu Văn An
Ranh giới đất Đài truyền hình → Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Điện Biên Phủ
Nhà ông Quang Thiều → Hết nhà ông Linh
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái → Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều
Đất ở1.234.000674.000509.000
Đường Chu Văn An
Tiếp giáp với công ty Thương Mại → Tiếp giáp Đài truyền hình
Đất ở1.124.000622.000486.000
Đường Điện Biên Phủ
Cầu Mường Tè 1 → Nhà ông Sung Giang
Đất ở1.065.000622.000532.000
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp bến xe → Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)
Đất ở1.065.000622.000532.000
Đường nội thị
Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa → Đến nhà Lỳ Ma Xá
Đất ở946.000611.000475.000
Đường nội thị
Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX → Hết đất nhà bà Chim (thôn 2)
Đất ở946.000611.000475.000
Đường nội thị
Đường Chu Văn An → Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10)
Đất ở900.000700.000
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) → Đến bờ kè tam cấp (thôn 8)
Đất ở887.000566.000486.000
Đường nội thị
Đường Chu Văn An → Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Kim Đồng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) → Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Lê Quý Đôn
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) → Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa)
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Lý Tự Trọng
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) → Nhà VH bản Bo
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) → Trung tâm GDTX cũ
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Lý Thường Kiệt
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) → Nhà Văn hóa thôn 2
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Đào Trọng Lịch
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) → Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) → Hết ranh giới đất TTGDTX
Đất ở887.000566.000486.000
Phố Ngô Quyền
Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) → Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông)
Đất ở887.000566.000486.000
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp nhà ông Linh → Giáp địa phận xã Bum Nưa
Đất ở887.000566.000509.000
Đường nội thị
Trường THCS → Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà
Đất ở887.000566.000486.000
Đường nội thị
Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở887.000566.000486.000
Đường Trần Đại Nghĩa
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) → Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh
Đất ở750.000600.000450.000
Đường Nậm Bum
Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai → Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San
Đất ở679.000486.000389.000
Đường Nậm Bum
Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở679.000
Xã Can Hồ cũ Đất ở170.000120.00077.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ Đất ở170.000
Xã Bum Tở cũ Đất ở140.00090.00063.000

Mặt bằng giá đất Xã Bum Tở

Giá VT1 cao nhất
2.512.000
đồng/m²
Trung vị VT1
900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
140.000
đồng/m²
Số dòng giá
44
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
1
loại

Tại Xã Bum Tở, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.

Toàn bộ 44 dòng giá tại Xã Bum Tở đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 140.000 đến 2.512.000 đồng/m².

Xã Bum Tở đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bum Tở đứng thứ 7 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Xã Bum Tở

Mã bưu chính (zip code)
30416
Doanh nghiệp trên địa bàn
111 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bum Tở gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Mường TèXã Bun TởXã Kan Hồ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bum Tở

3 tuyến đường tại Xã Bum Tở có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bum Tở

Giá đất cao nhất tại Xã Bum Tở là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bum Tở là 2.512.000 đồng/m², thấp nhất 140.000 đồng/m², trung vị 900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bum Tở đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Xã Bum Tở xếp thứ 7 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bum Tở theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bum Tở được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bum Tở hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.