Đơn giá đất tại Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
44 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội thị Trụ sở UBND thị trấn cũ → nhà ông Vàng Văn Thắng (dạo) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | — | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Km279+200) → Trung tâm y tế | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Trần Văn Thọ Đường Điện Biên Phủ (Km 281+150) → Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) | Đất ở | 800.000 | 600.000 | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Quán Quê Hương (thôn 10) → Giao với đường Điện Biên Phủ (Km283+700) | Đất ở | 2.512.000 | 1.435.000 | 1.077.000 | — | — |
| Phố Võ Thị Sáu Nhà VH khu phố 12 → Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) | Đất ở | 1.872.000 | 913.000 | 651.000 | — | — |
| Phố Cù Chính Lan Đường Lê Đại Hành → Nhà ông Phòng (Huyền) | Đất ở | 1.672.000 | 828.000 | 622.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Lê Đại Hành → Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San cũ | Đất ở | 1.672.000 | 828.000 | 622.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Tuân Đường Võ Nguyên Giáp → Km00+350 (hết tuyến đường nhựa) | Đất ở | 1.543.000 | 769.000 | 588.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Sung Giang → Hết ranh giới bến xe khách | Đất ở | 1.358.000 | 710.000 | 487.000 | — | — |
| Đường nội thị (Đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) Cầu Nậm Cấu mới → Giao với đường 32m (Gần cầu TĐC khu phố 1) | Đất ở | 1.358.000 | 710.000 | 622.000 | — | — |
| Đường Phan Đình Giót Đường Điện Biên Phủ (Km279+400) → Trụ sở Công ty THHH MTV Liên Phương | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Lê Đại Hành Giao với đường Điện Biên Phủ (VT vòng xuyến khu phố 12 cũ) → Đường Nậm Bum (VT trường mầm non thị trấn cũ) | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 532.000 | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 → Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Trần Phú Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Phố 25/1 | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Chu Văn An Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) → Hết ranh giới công ty Thương Mại | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Chu Văn An Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp → Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Chu Văn An Ranh giới đất Đài truyền hình → Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Nhà ông Quang Thiều → Hết nhà ông Linh | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái → Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | Đất ở | 1.234.000 | 674.000 | 509.000 | — | — |
| Đường Chu Văn An Tiếp giáp với công ty Thương Mại → Tiếp giáp Đài truyền hình | Đất ở | 1.124.000 | 622.000 | 486.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Cầu Mường Tè 1 → Nhà ông Sung Giang | Đất ở | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp bến xe → Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) | Đất ở | 1.065.000 | 622.000 | 532.000 | — | — |
| Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa → Đến nhà Lỳ Ma Xá | Đất ở | 946.000 | 611.000 | 475.000 | — | — |
| Đường nội thị Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX → Hết đất nhà bà Chim (thôn 2) | Đất ở | 946.000 | 611.000 | 475.000 | — | — |
| Đường nội thị Đường Chu Văn An → Giáp bờ kè suối Nậm Cấu (thôn 10) | Đất ở | 900.000 | 700.000 | — | — | — |
| Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ (nhà dũng hạnh) → Đến bờ kè tam cấp (thôn 8) | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Đường nội thị Đường Chu Văn An → Hết đường bê tông tiếp giáp bản Mấn | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Kim Đồng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+500) → Trường THCS thị trấn Mường Tè cũ | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ (Km 281+100) → Km 00+550 (hết tuyến đường nhựa) | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Lý Tự Trọng Đường Điện Biên Phủ (Km 281+300) → Nhà VH bản Bo | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên Phủ (Km 281+200) → Trung tâm GDTX cũ | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Lý Thường Kiệt Đường Điện Biên Phủ (Km 282+700) → Nhà Văn hóa thôn 2 | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Đào Trọng Lịch Đường Điện Biên Phủ (Km 282+800) → Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Điện Biên Phủ (Km 282+900) → Hết ranh giới đất TTGDTX | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Phố Ngô Quyền Đường Điện Biên Phủ (Km 283+200) → Km 0+330 (hết tuyến đường bê tông) | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp nhà ông Linh → Giáp địa phận xã Bum Nưa | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 509.000 | — | — |
| Đường nội thị Trường THCS → Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Đường nội thị Đường Điện Biên Phủ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 887.000 | 566.000 | 486.000 | — | — |
| Đường Trần Đại Nghĩa Giao với đường Điện Biên Phủ (Km284+00 đến QL4H) → Nhà máy thủy điện Nậm Xì Lường Tỉnh | Đất ở | 750.000 | 600.000 | 450.000 | — | — |
| Đường Nậm Bum Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai → Ngã ba đi trung tâm xã Vàng San | Đất ở | 679.000 | 486.000 | 389.000 | — | — |
| Đường Nậm Bum Đường Chu Văn An (Vị trí - Trại tạm giam công an huyện) → Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 679.000 | — | — | — | — |
| Xã Can Hồ cũ | Đất ở | 170.000 | 120.000 | 77.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Mường Tè cũ | Đất ở | 170.000 | — | — | — | — |
| Xã Bum Tở cũ | Đất ở | 140.000 | 90.000 | 63.000 | — | — |
Tại Xã Bum Tở, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
Toàn bộ 44 dòng giá tại Xã Bum Tở đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 140.000 đến 2.512.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bum Tở đứng thứ 7 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bum Tở gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Bum Tở có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .