Đơn giá đất tại Xã Tả Lèng, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Hồ Thầu cũ | Đất ở | 240.000 | 99.000 | 63.000 | — | — |
| Xã Giang Ma cũ | Đất ở | 240.000 | 91.000 | 65.000 | — | — |
| Di chuyển dân cư bản Phô Hồ Thầu, xã Hồ Thầu, huyện Tam Đường cũ ra khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai (Toàn khu) | Đất ở | 240.000 | — | — | — | — |
| Xã Tả Lẻng cũ | Đất ở | 150.000 | 95.000 | 63.000 | — | — |
Tại Xã Tả Lèng, giá VT2 bình quân bằng 47,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,5% so với mặt đường.
Toàn bộ 4 dòng giá tại Xã Tả Lèng đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 150.000 đến 240.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tả Lèng đứng thứ 23 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tả Lèng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .