Bảng giá đất Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá4 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mường Kim

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QL 279
Tiếp giáp cầu sắt → Hết địa phận trường THPT Mường Kim
Đất ở410.000180.000120.000
QL 279
Cầu Mường Kim → Đường rẽ vào nhà máy thủy điện
Đất ở410.000190.000120.000
Quốc lộ 32
Trường cấp 2 → Giáp cầu sắt
Đất ở850.000460.000270.000
QL279
Tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim → Cầu Mường Kim
Đất ở790.000440.000260.000
Quốc lộ 32
Tiếp giáp địa phận trường cấp 2 → Giáp địa phận xã Mường Cang cũ
Đất ở450.000190.000130.000
Các xã: Tà Mung, Tà Hừa, Pha Mu cũ Đất ở210.000180.000120.000

Mặt bằng giá đất Xã Mường Kim

Giá VT1 cao nhất
850.000
đồng/m²
Trung vị VT1
410.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
210.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số tuyến đường
4
tuyến
Số loại đất
1
loại

Tại Xã Mường Kim, giá VT2 bình quân bằng 54,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,3% so với mặt đường.

Toàn bộ 6 dòng giá tại Xã Mường Kim đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 210.000 đến 850.000 đồng/m².

Xã Mường Kim đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Kim đứng thứ 11 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Xã Mường Kim

Mã bưu chính (zip code)
30816
Doanh nghiệp trên địa bàn
31 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mường Kim gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Pha MuXã Tà HừaXã Tà Mung

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mường Kim

Giá đất cao nhất tại Xã Mường Kim là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mường Kim là 850.000 đồng/m², thấp nhất 210.000 đồng/m², trung vị 410.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mường Kim đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Xã Mường Kim xếp thứ 11 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mường Kim theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mường Kim được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mường Kim hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.