Đơn giá đất tại Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Tập Tiếp giáp Đường Trường Chinh → Bờ kè sông Đà | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Bờ kè sông Đà | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở | 1.200.000 | 530.000 | 370.000 | — | — |
| Đường Nội thị (D9) Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội thị (D5) Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội thị (D4) Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội thị (B1) Từ tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Công Chất Giao với đường Lê Thái Tổ → Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẩn Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Xã Nậm Manh cũ | Đất ở | 130.000 | 88.000 | 53.000 | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ Cổng Trường THPT → Khu Trung tâm hành chính | Đất ở | 1.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ Tiếp giáp đường Phan Đình Giót → Cổng Trường THPT | Đất ở | 890.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện → Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót | Đất ở | 890.000 | 710.000 | 410.000 | — | — |
| Đường Nội thị Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện → Sau nhà nghỉ Phượng Huyền | Đất ở | 840.000 | 640.000 | 460.000 | — | — |
| Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi → Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ | Đất ở | 840.000 | 640.000 | 460.000 | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn Giao đường Lê Thái Tổ → Giao với bờ kè sông Đà | Đất ở | 840.000 | 640.000 | 460.000 | — | — |
| Phố Tô Vĩnh Diện Giao với đường Phan Đình Giót → Giao với đường Lê Thái Tổ | Đất ở | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội thị Tiếp giáp Đường Trường Chinh → Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ | Đất ở | 840.000 | 640.000 | 460.000 | — | — |
| Đường Tôn Thất Tùng Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Hết cầu Nậm Nhùn | Đất ở | 740.000 | 590.000 | 340.000 | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ → Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Đất ở | 740.000 | 590.000 | 340.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ → Hết cầu Nậm Dòn | Đất ở | 430.000 | 280.000 | 190.000 | — | — |
| Tỉnh Lộ 127 (đường mới) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ | Đất ở | 400.000 | 270.000 | 180.000 | — | — |
| Tỉnh lộ 127 Cầu Nậm Nhùn → Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn | Đất ở | 400.000 | 270.000 | 180.000 | — | — |
| Đường Lò Văn Hặc Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng → Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà) | Đất ở | 400.000 | 270.000 | 220.000 | — | — |
| Đường Vừ A Dính Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng → Qua đài truyền hình +500m | Đất ở | 400.000 | 270.000 | 220.000 | — | — |
| Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Đất ở | 350.000 | 230.000 | 170.000 | — | — |
| Đường Nội thị Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy) | Đất ở | 350.000 | 260.000 | 180.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng → Cầu Nậm Manh | Đất ở | 350.000 | 230.000 | 170.000 | — | — |
| Đường Sông Đà Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Đường bến cảng nghiêng | Đất ở | 280.000 | 190.000 | 150.000 | — | — |
| Đường Nội thị Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ | Đất ở | 270.000 | 170.000 | 150.000 | — | — |
| Đường Sông Đà Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng → Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng | Đất ở | 270.000 | 170.000 | 150.000 | — | — |
| Đường Bế Văn Đàn Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng → Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng | Đất ở | 260.000 | 200.000 | 140.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ | Đất ở | 160.000 | — | — | — | — |
| Xã Nậm Hàng cũ | Đất ở | 160.000 | 100.000 | 77.000 | — | — |
Tại Xã Nậm Hàng, giá VT2 bình quân bằng 70,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,8% so với mặt đường.
Toàn bộ 35 dòng giá tại Xã Nậm Hàng đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 130.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nậm Hàng đứng thứ 9 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nậm Hàng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Xã Nậm Hàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .