Bảng giá đất Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu
Đơn giá đất tại Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phong Thổ
32 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố đi bộ Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12) | Đất ở | 3.000.000 | — | — |
| Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Quốc lộ 12 Tiếp giáp đường số 5 → Tiếp giáp đường số 8 | Đất ở | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Chu Văn An Phố Võ Thị Sáu → Phố Vừ A Dính | Đất ở | 1.500.000 | — | — |
| Phố Vừ A Dính Phố Võ Thị Sáu → Đường Chu Văn An | Đất ở | 1.500.000 | — | — |
| Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Đường số 15 Tiếp giáp QL 12 → Tiếp giáp đường số 1 | Đất ở | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Chu Văn An Phố Vừ A Dính → Ngân hàng chính sách | Đất ở | 1.200.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp QL12 → Tiếp giáp QL12 (Công an xã) | Đất ở | 1.200.000 | — | — |
| Đường Điện Biên PhủCầu Pa So → Km 20+200 (Nhà máy nước) | Đất ở | 3.200.000 | — | — |
| Đường Điện Biên PhủKm0 → Km1 + 100 | Đất ở | 3.100.000 | — | — |
| Đường Võ Nguyên GiápCầu Pa So → Cầu Hòa Bình | Đất ở | 2.500.000 | — | — |
| Đường Điện Biên PhủKm20+200 → Km21+85 (Hết đường đôi) | Đất ở | 2.500.000 | 1.540.000 | 600.000 |
| Đường Điện Biên PhủKm1 + 100 → Km1 + 600 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | — |
| Đường Võ Nguyên GiápĐầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông → Cầu Pa So | Đất ở | 2.200.000 | — | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Đường Thanh Niên Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Cầu Hòa Bình | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp phố Trần Can → Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Phố Trần Can Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.800.000 | — | — |
| Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Đường số 8 Tiếp giáp QL 12 → Tiếp giáp đường số 3 | Đất ở | 1.800.000 | 1.400.000 | 990.000 |
| Đường Điện Biên PhủKm21+85 (Hết đường đôi) → Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) | Đất ở | 1.400.000 | 590.000 | 280.000 |
| Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |Đường số 13 (đường cụt) Tiếp giáp đường số 3 → Cuối đường | Đất ở | 1.400.000 | 1.090.000 | 780.000 |
| Đường Võ Nguyên GiápKm 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) → Cầu sang khu TĐC Huổi Luông | Đất ở | 1.300.000 | 580.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 4D Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) → Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ) | Đất ở | 790.000 | 490.000 | 300.000 |
| Xã Mường So cũ | Đất ở | 750.000 | 420.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 12 Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) → Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ) | Đất ở | 680.000 | 410.000 | 310.000 |
| Xã Ma Li Pho cũ | Đất ở | 460.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Huổi Luông cũ | Đất ở | 380.000 | 200.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết | Đất ở | 280.000 | — | — |
| Quốc lộ 4D Km6 + 900 → Đấu nối quốc lộ 100 | Đất ở | 210.000 | 130.000 | 110.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ | Đất ở | 110.000 | — | — |
Mặt bằng giá đất Xã Phong Thổ
Tại Xã Phong Thổ, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
Toàn bộ 32 dòng giá tại Xã Phong Thổ đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 110.000 đến 3.200.000 đồng/m².
Xã Phong Thổ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Thổ đứng thứ 6 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Hồ sơ hành chính Xã Phong Thổ
- Mã bưu chính (zip code)
- 30306
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 122 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Thổ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phong Thổ
2 tuyến đường tại Xã Phong Thổ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
