Bảng giá đất Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Uyên

40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3
Đường Lê LợiTiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu → Hết cống Tổ 3Đất ở2.900.0001.800.0001.400.000
Đường Lê LợiTiếp giáp ranh giới đất Đội thuế → Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ)Đất ở2.900.0001.800.0001.400.000
Đường Võ Nguyên Giáp Phố Trần Quốc Mạnh → Đường Lê Lợi (Km382+590)Đất ở2.000.000——
Khu dự án chỉnh trang đô thị gắn với sắp xếp dân cư Tổ dân phố 26 (bản Na Giàng cũ) Đất ở1.000.000——
Nhánh Quốc lộ 32 Tiếp giáp Quốc lộ 32 → Cuối đườngĐất ở410.000270.000220.000
Đường Lê LợiPhía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi → Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai ChâuĐất ở4.200.0002.300.0001.900.000
Đường Lê LợiPhía Nam cầu Huổi Chăng Nọi → Hết ranh giới đất Đội thuếĐất ở3.100.0001.800.0001.400.000
Phố Trần Quốc Mạnh Đường Lê Lợi (Km381+530) → Đường Võ Nguyên GiápĐất ở2.000.000——
Đường Lê Duẩn Đường Lê Lợi (Vị trí vòng xuyến) → Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thôngĐất ở1.300.000——
Đường Trần Phú Đường Lê Lợi (Trụ sở Công an huyện) → Hết ranh giới đất Chi cục thống kêĐất ở1.300.000——
Phố Hồ Xuân Hương Đường Lê Lợi (Trụ sở Chi cục thuế huyện) → Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT nội trúĐất ở1.300.000——
Phố Chu Văn An Đường Lê Lợi (Km3 80+890) → Tiếp giáp Trường THPT nội trúĐất ở1.300.000——
Quốc lộ 32 Hạt Kiểm Lâm huyện → Hết ranh giới đất quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũ đến năm 2030Đất ở1.143.000688.000651.000
Phố Nguyễn Tuân Phố Chu Văn An → Phố Hồ Xuân Hương (Trụ sở Đội thuế)Đất ở1.000.000——
Phố Nguyễn Tuân Đường Lê Lợi (Km381+080) → Phố Chu Văn AnĐất ở1.000.000——
Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện) → Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)Đất ở1.000.000——
Phố Nguyễn Du Phố Nguyễn Tuân (Trụ sở Công ty cầu đường số 3) → Phố Chu Văn An (Trường THPT nội trú)Đất ở1.000.000——
Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện cũ Đất ở1.000.000——
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Hữu Thọ → Phố Nguyễn Viết XuânĐất ở1.000.000——
Phố Vừ A Dính Nguyễn Viết Xuân → Phố Lý Tự TrọngĐất ở1.000.000——
Phố Đặng Thùy Trâm Đường Lê Lợi (Km381+620) → Phố Phạm Ngọc ThạchĐất ở940.000620.000370.000
Đường Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 71 → Đường Trường ChinhĐất ở940.000560.000350.000
Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 26) → Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 26)Đất ở940.000560.000350.000
Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi (Đầu cầu suối Huổi Chăng Luông đi Tổ dân phố số 32) → Kè suối Nậm Chăng Luông Khu 32Đất ở940.000560.000350.000
Ngõ 5 đường 7/3 Đường 7/3 → Đường Võ Thị SáuĐất ở900.000530.000330.000
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Lợi (Km381+990) → Trạm Y tế thị trấn Tân Uyên cũĐất ở860.000570.000350.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi (Tổ dân phố số 2 đường đi bản Nà Ban) → Cầu qua suối đi Nà BanĐất ở860.000570.000350.000
Nhánh Quốc lộ 32 Trạm Y tế xã Tân Uyên → Cổng nghĩa trang nhân dânĐất ở860.000570.000350.000
Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi (Km380+950) → Tiếp giáp khu dân cư khu 7Đất ở690.000440.000290.000
Các đường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ đất bố trí đất ở dân sự Đất ở670.000370.000290.000
Đường Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Km383+740) → Đường đi tổ dân phố 4 cũĐất ở650.000420.000280.000
Xã Thân Thuộc cũ Đất ở580.000400.000260.000
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Hết đường bê tông trục chính tổ dân phố số 17Đất ở540.000420.000260.000
Xã Trung Đồng cũ Đất ở500.000320.000220.000
Phố Lương Đình Của Đường Trường Chinh → Đường Lê DuẩnĐất ở460.000240.000190.000
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Lợi (Km382+940) → Giao với đường tránh QL 32 dự kiếnĐất ở450.000300.000230.000
Đường Lò Văn Hặc Đường Lê Lợi (Km383+740) → Ranh giới quy hoạch chung thị trấn Tân Uyên cũĐất ở450.000300.000230.000
Đường Hoàng Liên Sơn Đường Lê Lợi (Km387+00) → Giáp địa phận bản Hô BeĐất ở450.000300.000230.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Tân Uyên cũ Đất ở236.000——
Xã Nậm Cần cũ Đất ở210.000150.000120.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Uyên

Giá VT1 cao nhất
4.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
940.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
210.000
đồng/m²
Số dòng giá
40
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
1
loại

Tại Xã Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 63,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,7% so với mặt đường.

Toàn bộ 40 dòng giá tại Xã Tân Uyên đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 210.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Xã Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Uyên đứng thứ 4 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Uyên

Mã bưu chính (zip code)
30706
Doanh nghiệp trên địa bàn
122 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Uyên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân UyênXã Thân ThuộcXã Trung ĐồngXã Nậm Cần

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Uyên

1 tuyến đường tại Xã Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Uyên

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Uyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Uyên là 4.200.000 đồng/m², thấp nhất 210.000 đồng/m², trung vị 940.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Xã Tân Uyên xếp thứ 4 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Uyên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Uyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Uyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ