Bảng giá đất Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu
Đơn giá đất tại Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Than Uyên
111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 → Hết ranh giới số nhà 009 | Đất ở | 780.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 9 đường 15/10 Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) | Đất ở | 780.000 | 370.000 | 180.000 |
| Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp số nhà 018 → Hết ranh giới số nhà 092 | Đất ở | 780.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 011 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 819 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Ngõ 665 Điện Biên Phủ Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 013 | Đất ở | 380.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường Điện Biên PhủĐầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) → Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) | Đất ở | 6.000.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) → Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | Đất ở | 4.200.000 | 1.500.000 | 680.000 |
| Đường Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 → Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8 | Đất ở | 3.700.000 | — | — |
| Đường Điện Biên PhủHết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) → Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) | Đất ở | 3.700.000 | 1.400.000 | 570.000 |
| Đường Điện Biên PhủHết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) → Hết ranh giới số nhà 227 | Đất ở | 3.100.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017) | Đất ở | 2.300.000 | 900.000 | 420.000 |
| Phố Lương Định Của Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC | Đất ở | 1.700.000 | 600.000 | 330.000 |
| Đường Tôn Thất TùngNgã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) → Ngã tư (Gần số nhà 046) | Đất ở | 1.400.000 | 500.000 | 280.000 |
| Phố Chu Văn An Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) → Ngã 3 (Hết số nhà 059) | Đất ở | 1.400.000 | 500.000 | 280.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551) | Đất ở | 1.300.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Quốc lộ 32 Cây xăng nhà bà Chứ → Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ | Đất ở | 1.300.000 | 510.000 | 200.000 |
| Phố Hoàng Liên Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089 | Đất ở | 1.100.000 | 500.000 | 220.000 |
| Ngõ 32 đường 15/10 Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 170.000 |
| Ngõ 54 đường 15/10 Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 → Hết ranh giới số nhà 015 | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 170.000 |
| Ngõ 192 đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 192 → Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) | Đất ở | 930.000 | 360.000 | 170.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Phố Lý Tự Trọng Ranh giới số nhà 002 → Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Đường 15/10 UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 192 | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Đường sau Sân vận động Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 → Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) | Đất ở | 900.000 | 360.000 | 170.000 |
| Phố Trần Quốc Mạnh Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) → Tiếp giáp số nhà 022 | Đất ở | 800.000 | 610.000 | 270.000 |
| Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 016 | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 413 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 045 | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Đường Tôn Thất TùngNgã 4 (Gần số nhà 083) → Hết ranh giới số nhà 135 | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Phố Trần Huy Liệu Ranh giới số nhà 002 → Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 552 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 010 | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 193 Đường 15/10 Hết ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Đường Thanh Niên Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên | Đất ở | 800.000 | 370.000 | 180.000 |
| Phố Lương Định Của Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 542 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 029 | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Ngõ 534 Điện Biên Phủ Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 013 | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 150.000 |
| Đường Tôn Thất TùngRanh giới số nhà 137 → Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất ở | 720.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường bản Ngà Nhà bà Hoa Sử → nhà văn hóa bản Ngà | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nối 279 Nhà máy thủy điện Nà Khằm → HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông) | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy → Sân vận động Hua Than | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) → Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 33 → đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ Quốc lộ 32 → Ngã 3 đường đi Mường Mít | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà ông Công Vi → đến Ngã 3 đường đi Mường Mít | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên Từ nhà bà Thúy Đạt → đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng | Đất ở | 710.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Quốc lộ 32 Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ → Hết địa phận xã Mường Cang cũ | Đất ở | 640.000 | 340.000 | 150.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Đường nhánh Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang → Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC | Đất ở | 640.000 | 360.000 | 150.000 |
| Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Đường nhánh Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang → Hết ranh giới đất nhà bà Mòn | Đất ở | 640.000 | 360.000 | 150.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Than Uyên
Tại Xã Than Uyên, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.
Toàn bộ 111 dòng giá tại Xã Than Uyên đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 310.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Xã Than Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Than Uyên đứng thứ 3 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Hồ sơ hành chính Xã Than Uyên
- Mã bưu chính (zip code)
- 30806
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 139 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Than Uyên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Than Uyên
3 tuyến đường tại Xã Than Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
