Bảng giá đất Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu

Đơn giá đất tại Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

111 dòng giá96 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Than Uyên

111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 532 đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 → Hết ranh giới số nhà 009
Đất ở780.000320.000150.000
Ngõ 9 đường 15/10
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)
Đất ở780.000370.000180.000
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp số nhà 018 → Hết ranh giới số nhà 092
Đất ở780.000320.000150.000
Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 011
Đất ở380.000190.000140.000
Ngõ 819 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở380.000190.000140.000
Ngõ 665 Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 013
Đất ở380.000190.000140.000
Đường Điện Biên Phủ
Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) → Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)
Đất ở6.000.0001.900.000950.000
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) → Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)
Đất ở4.200.0001.500.000680.000
Đường Điện Biên Phủ
Tiếp giáp ranh giới thửa đất số nhà 352 → Đến hết ranh giới thửa đất số nhà 077 dự án chỉnh trang đô thị khu 8
Đất ở3.700.000
Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) → Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402)
Đất ở3.700.0001.400.000570.000
Đường Điện Biên Phủ
Hết ranh giới đất Công an xã (Số nhà 402) → Hết ranh giới số nhà 227
Đất ở3.100.0001.200.000500.000
Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới đất Nhà khách huyện ủy (Số nhà 017)
Đất ở2.300.000900.000420.000
Phố Lương Định Của
Ngã 3 (Số nhà 002) → Hết ranh giới đất Phòng Cảnh sát PCCC
Đất ở1.700.000600.000330.000
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) → Ngã tư (Gần số nhà 046)
Đất ở1.400.000500.000280.000
Phố Chu Văn An
Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) → Ngã 3 (Hết số nhà 059)
Đất ở1.400.000500.000280.000
Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Ranh giới số nhà 551)
Đất ở1.300.000300.000150.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Quốc lộ 32
Cây xăng nhà bà Chứ → Hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở1.300.000510.000200.000
Phố Hoàng Liên
Ngã 3 (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 089
Đất ở1.100.000500.000220.000
Ngõ 32 đường 15/10
Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 → Trường Mầm non số 2 (Số nhà 011)
Đất ở1.000.000400.000170.000
Ngõ 54 đường 15/10
Tiếp giáp Ranh giới số nhà 056 → Hết ranh giới số nhà 015
Đất ở1.000.000400.000170.000
Ngõ 192 đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 192 → Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)
Đất ở930.000360.000170.000
Phố Phạm Ngọc Thạch
Ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)
Đất ở900.000360.000170.000
Phố Lý Tự Trọng
Ranh giới số nhà 002 → Đường Thanh Niên (Số nhà 082)
Đất ở900.000360.000170.000
Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất ở900.000360.000170.000
Đường 15/10
UBND xã Than Uyên (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 192
Đất ở900.000360.000170.000
Đường sau Sân vận động
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 → Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)
Đất ở900.000360.000170.000
Phố Trần Quốc Mạnh
Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) → Tiếp giáp số nhà 022
Đất ở800.000610.000270.000
Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 016
Đất ở800.000320.000150.000
Ngõ 413 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 002 → Hết ranh giới số nhà 045
Đất ở800.000320.000150.000
Đường Tôn Thất Tùng
Ngã 4 (Gần số nhà 083) → Hết ranh giới số nhà 135
Đất ở800.000320.000150.000
Phố Trần Huy Liệu
Ranh giới số nhà 002 → Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)
Đất ở800.000320.000150.000
Ngõ 552 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 010
Đất ở800.000320.000150.000
Ngõ 193 Đường 15/10
Hết ranh giới số nhà 001 → Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)
Đất ở800.000320.000150.000
Đường Thanh Niên
Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ (Số nhà 001) → Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên
Đất ở800.000370.000180.000
Phố Lương Định Của
Ranh giới số nhà 084 → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)
Đất ở800.000320.000150.000
Ngõ 542 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 029
Đất ở800.000320.000150.000
Ngõ 534 Điện Biên Phủ
Ranh giới số nhà 001 → Hết ranh giới số nhà 013
Đất ở800.000320.000150.000
Đường Tôn Thất Tùng
Ranh giới số nhà 137 → Tiếp giáp đường Thanh Niên
Đất ở720.000280.000170.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Các xã: Mường Cang cũ, Mường Than cũ Đất ở710.000440.000250.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường bản Ngà
Nhà bà Hoa Sử → nhà văn hóa bản Ngà
Đất ở710.000440.000250.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường nối 279
Nhà máy thủy điện Nà Khằm → HTX dịch vụ nông nghiệp (bản Đông)
Đất ở710.000440.000250.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Than cũ |Đường đi bản Xuân Phương - Hua Than- Én Luông
Từ hết ranh giới đất ông Hải Thủy → Sân vận động Hua Than
Đất ở710.000440.000250.000
Nhánh 5 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà ông Thư (ngã 3 đường nội đồng Khu 9) → Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết
Đất ở710.000440.000250.000
Nhánh 4 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ Quốc lộ 33 → đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Chín
Đất ở710.000440.000250.000
Nhánh 3 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ Quốc lộ 32 → Ngã 3 đường đi Mường Mít
Đất ở710.000440.000250.000
Nhánh 2 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà ông Công Vi → đến Ngã 3 đường đi Mường Mít
Đất ở710.000440.000250.000
Nhánh 1 đường hạ tầng đô thị Than Uyên
Từ nhà bà Thúy Đạt → đến đất nhà ông Nguyễn Thanh Phượng
Đất ở710.000440.000250.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Quốc lộ 32
Tiếp giáp đất Ban quản lý rừng phòng hộ → Hết địa phận xã Mường Cang cũ
Đất ở640.000340.000150.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Đường nhánh
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang → Hết ranh giới đất nhà ở công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC
Đất ở640.000360.000150.000
Đường quốc lộ đi qua xã Mường Cang cũ |Đường nhánh
Tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang → Hết ranh giới đất nhà bà Mòn
Đất ở640.000360.000150.000

Mặt bằng giá đất Xã Than Uyên

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
510.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
310.000
đồng/m²
Số dòng giá
111
dòng
Số tuyến đường
96
tuyến
Số loại đất
1
loại

Tại Xã Than Uyên, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.

Toàn bộ 111 dòng giá tại Xã Than Uyên đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 310.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Xã Than Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Than Uyên đứng thứ 3 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.

Hồ sơ hành chính Xã Than Uyên

Mã bưu chính (zip code)
30806
Doanh nghiệp trên địa bàn
139 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Than Uyên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Than UyênXã Mường ThanXã Mường CangXã Hua Nà

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Than Uyên

3 tuyến đường tại Xã Than Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Lai Châu

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Than Uyên

Giá đất cao nhất tại Xã Than Uyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Than Uyên là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 310.000 đồng/m², trung vị 510.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Than Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Lai Châu?
Xã Than Uyên xếp thứ 3 trên tổng số 38 xã, phường của Tỉnh Lai Châu nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Than Uyên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Lai Châu, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Than Uyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Than Uyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.