Bảng giá đất Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

219 dòng giá52 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Giáo

219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐỘC LẬP
Đất ở16.000.0008.000.0006.400.0005.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG 19/5
Đất ở10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8)
ĐT.741 → BỐ MUA
Đất ở10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
ĐƯỜNG 30/4
TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9
Đất ở9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đất ở9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
BÙI THỊ XUÂN
TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN
Đất ở9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
ĐƯỜNG NHÁNH LÊ VĂN TÁM
LÊ VĂN TÁM → ĐƯỜNG 18/9
Đất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
LÊ VĂN TÁM
BÙI THỊ XUÂN → ĐT.741
Đất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐT.741
CỐNG NƯỚC VÀNG → UBND XÃ AN BÌNH (CŨ)
Đất ở7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐT.741
UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
ĐT.741
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → GIÁP RANH CỐNG NƯỚC VÀNG
Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
ĐƯỜNG 1/5
ĐT.741 → CẦN LỐ
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐT.741 CŨ
NHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
CẦN LỐ
ĐT.741 → SUỐI BẢY KIẾT
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
BÀU AO
ĐT.741 → ĐỘC LẬP (NGÃ 3 CẦU LỄ TRANG)
Đất ở4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐT.741
HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐT.741
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
HÙNG VƯƠNG
ĐT.741 → GIÁP CỔNG NHÀ BẢO TÀNG
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐƯỜNG 18/9
ĐT.741 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
ĐƯỜNG 30/4
TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG 18/9
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐỘC LẬP
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
BÀ HUYỆN THANH QUAN
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
BÙI THỊ XUÂN
TRẦN QUANG DIỆU → VINH SƠN
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.440.0001.152.000
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000
VINH SƠN
ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
VINH SƠN
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
VÕ THỊ SÁU
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.0001.150.000920.000736.000
PHAN BỘI CHÂU
ĐƯỜNG 19/5 → BẾN SẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9)
ĐT.741 → BỐ MUA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
TUYẾN 13 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
ĐT.741 → BỐ MUA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
TUYẾN 1 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
QUANG TRUNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9)
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
ĐT.741 CŨ
48.338M → 48.593M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐT.741 CŨ
45.510M → 46.576M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐT.741 CŨ
43.000M → 43.381M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐT.741 CŨ
41.260M → 41.658M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐH.504
ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐH.503
ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.000550.000440.000352.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Giáo

Giá VT1 cao nhất
16.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
219
dòng
Số tuyến đường
52
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Phú Giáo, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Giáo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp774.800.000700.000
Đất ở7416.000.0002.200.000
Đất thương mại, dịch vụ596.400.000900.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Phú Giáo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Giáo đứng thứ 129 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Giáo

Mã bưu chính (zip code)
75618
Doanh nghiệp trên địa bàn
259 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Giáo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Phước VĩnhPhường An BìnhXã Tam Lập

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Giáo

42 tuyến đường tại Xã Phú Giáo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÀ HUYỆN THANH QUAN
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
BẾN SẠN
6 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
BÙI THỊ XUÂN
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
CẦN LỐ
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
9 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
6 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐH.503
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐH.504
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐH.518
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
7 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
ĐT.741
15 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
ĐT.741 CŨ
15 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1/5
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18/9
6 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8)
5 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỬA BẮC (CỬA BẮC CHỢ)
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỬA NAM (CỬA NAM CHỢ)
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH BẾN SẠN
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH LÊ VĂN TÁM
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI
4 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7
8 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9
9 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BOT (ẤP 8)
5 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
KIM ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
LÊ VĂN TÁM
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
6 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
PHƯỚC TIẾN
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
QUANG TRUNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
VINH SƠN
4 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Xã Phú Giáo (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Giáo

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Giáo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Giáo là 16.000.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 2.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Giáo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Phú Giáo xếp thứ 129 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Giáo theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Giáo được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Giáo hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.