Đơn giá đất tại Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÀ LÁCH (ĐƯỜNG ĐI MỎ ĐÁ BECAMEX) ĐH.502 (XÃ AN BÌNH CŨ) → BẾN TÀ LÁCH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) ĐT.741 (NHÀ THỜ AN BÌNH) → NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| CẦN LỐ ĐT.741 → SUỐI BẢY KIẾT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| BẾN SẠN BỐ MUA → ĐH - 501 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| KIM ĐỒNG ĐỘC LẬP → GIÁP NHÀ ÔNG THƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.518 ĐT.741 (TRẠM DỪNG CHÂN THÀNH CÔNG) → CẦU BA ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| ĐH.518 ĐT.741 (TRẠM DỪNG CHÂN THÀNH CÔNG) → CẦU BA ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Phú Giáo (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Phú Giáo, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77 | 4.800.000 | 700.000 |
| Đất ở | 74 | 16.000.000 | 2.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 59 | 6.400.000 | 900.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Giáo đứng thứ 129 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Giáo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
42 tuyến đường tại Xã Phú Giáo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .