Đơn giá đất tuyến ĐT.741 CŨ thuộc Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất ở | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| 48.338M → 48.593M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| 45.510M → 46.576M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| 43.000M → 43.381M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| 41.260M → 41.658M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| 40.700M → 41.260M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| 48.338M → 48.593M | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| 45.510M → 46.576M | Đất ở | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | — |
| NHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| 48.338M → 48.593M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| 45.510M → 46.576M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| 43.000M → 43.381M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| 41.260M → 41.658M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| 40.700M → 41.260M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| NHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
Tại tuyến ĐT.741 CŨ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đất ở | 3 | 4.600.000 | 3.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.741 CŨ đứng thứ 34 trên 42 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Giáo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Giáo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .