Bảng giá đất Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Giáo
219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| PHAN BỘI CHÂUĐƯỜNG 19/5 → BẾN SẠN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| QUANG TRUNG (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 9)CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| PHƯỚC TIẾNĐT.741 → PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| BẾN SẠNĐT.741 → BỐ MUA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐT.741CỐNG NƯỚC VÀNG → UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH LÊ VĂN TÁMLÊ VĂN TÁM → ĐƯỜNG 18/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| LÊ VĂN TÁMBÙI THỊ XUÂN → ĐT.741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| ĐH.518ĐT.741 (TRẠM DỪNG CHÂN THÀNH CÔNG) → CẦU BA ĐIỀN | Đất ở | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| CÔNG CHÚA NGỌC HÂNĐT.741 (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → QUANG TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| BỐ MUA CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → BẾN SẠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐT.741TRẦN QUANG DIỆU → ĐƯỜNG CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐT.741UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| PHAN CHU TRINHĐT.741 → BỐ MUA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| CÔNG CHÚA NGỌC HÂNQUANG TRUNG → ĐT.741 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI)BỐ MUA → QUANG TRUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| PHƯỚC TIẾNĐT.741 → PHAN BỘI CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| BẾN SẠNĐT.741 → BỐ MUA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| BẾN SẠNBỐ MUA → ĐH - 501 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)ĐT.741 (NHÀ THỜ AN BÌNH) → NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH BẾN SẠNBẾN SẠN → NHÀ ÔNG 2 THỚI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
| ĐƯỜNG 1/5ĐT.741 → CẦN LỐ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐT.741 CŨNHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| CẦN LỐĐT.741 → SUỐI BẢY KIẾT | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THỊ TRẤN PHƯỚC VĨNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐT.741CÔNG CHÚA NGỌC HÂN (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → GIÁP RANH CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| KIM ĐỒNGĐỘC LẬP → GIÁP NHÀ ÔNG THƯỞNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 |
| ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)CẦU BÀ Ý → CẦU GIA BIỆN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| PHAN CHU TRINHĐT.741 → BỐ MUA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| CÔNG CHÚA NGỌC HÂNQUANG TRUNG → ĐT.741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠIBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.741 CŨ48.338M → 48.593M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.741 CŨ45.510M → 46.576M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.741 CŨ43.000M → 43.381M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.741 CŨ41.260M → 41.658M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐT.741 CŨ40.700M → 41.260M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐH.504ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐH.503ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 |
| BÀU AO ĐT.741 → ĐỘC LẬP (NGÃ 3 CẦU LỄ TRANG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)CẦU GIA BIỆN → ĐH.503 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐT.741 CŨNHÀ ÔNG MỸ (KHU PHỐ 6) → CỐNG NƯỚC VÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → ĐƯỜNG 19/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG 1/5ĐT.741 → CẦN LỐ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH BẾN SẠNBẾN SẠN → NHÀ ÔNG 2 THỚI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Phú Giáo
Tại Xã Phú Giáo, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77 | 4.800.000 | 700.000 |
| Đất ở | 74 | 16.000.000 | 2.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 59 | 6.400.000 | 900.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Phú Giáo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Giáo đứng thứ 129 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Phú Giáo
- Mã bưu chính (zip code)
- 75618
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 259 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Giáo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Giáo
42 tuyến đường tại Xã Phú Giáo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
