Bảng giá đất Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Hưng
988 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 14A (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14C (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 14E → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12E (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG N33(KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D28 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG N32 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG D12 → ĐƯỜNG D27 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG 14C | Đất thương mại, dịch vụ | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16A (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2D (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG D25 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG N31 → ĐƯỜNG N21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG D27 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14A (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14E (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 14A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14D (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 14C → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14C (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 14E → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12E (KDC HỒNG QUANG)ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CẦU ÔNG NIỆM | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG 14C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CẦU ÔNG NIỆM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| ĐƯỜNG N34 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG D7 → ĐƯỜNG D30 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG N30 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG D12 → ĐƯỜNG D7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG N31 (KDC PHONG PHÚ 4)ĐƯỜNG D7 → ĐƯỜNG D12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠCVĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG D35 (KDC PHONG PHÚ 4)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆNĐƯỜNG QL50 ẤP 14 → ĐƯỜNG ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ)ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 → ĐƯỜNG QL50 ẤP 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4TÂN LIÊM → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Xã Bình Hưng (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG | Đất ở | 153.000.000 | 76.500.000 | 61.200.000 | 48.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG | Đất ở | 145.400.000 | 72.700.000 | 58.160.000 | 46.528.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A | Đất ở | 114.800.000 | 57.400.000 | 45.920.000 | 36.736.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 107.100.000 | 53.550.000 | 42.840.000 | 34.272.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất ở | 107.100.000 | 53.550.000 | 42.840.000 | 34.272.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 99.500.000 | 49.750.000 | 39.800.000 | 31.840.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A | Đất ở | 99.000.000 | 49.500.000 | 39.600.000 | 31.680.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 97.900.000 | 48.950.000 | 39.160.000 | 31.328.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 92.600.000 | 46.300.000 | 37.040.000 | 29.632.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bình Hưng
Tại Xã Bình Hưng, giá VT2 bình quân bằng 50,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 329 | 76.500.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 329 | 61.200.000 | 2.000.000 |
| Đất ở | 323 | 153.000.000 | 5.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xã Bình Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Bình Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 71813
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 4.448 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Hưng
311 tuyến đường tại Xã Bình Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
