Đơn giá đất tại Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
988 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC HỒNG QUANG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4) TRỊNH QUANG NGHỊ → TÂN LIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5) RANH DỰ ÁN Q8 → RANH DỰ ÁN RẠCH SU | Đất thương mại, dịch vụ | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N13 → TÂN LIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC) NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | — |
| NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | — |
| PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | — |
| ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG 14C | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5) ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG N33(KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D28 | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18 | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4 → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH) NGUYỄN VĂN LINH → VÀNH ĐAI TRONG | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5) RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4) RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D3 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG N32 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D12 → ĐƯỜNG D27 | Đất ở | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 3A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM) VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CẦU ÔNG NIỆM | Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | — |
| ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | — |
| ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5) RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5) ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN (KDC PHONG PHÚ 5) ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA) VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC PHONG PHÚ 5) ĐƯỜNG SỐ 10A → ĐƯỜNG SỐ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N22(KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D14 → ĐƯỜNG D16 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D11 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D12 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N24 → ĐƯỜNG TÂN LIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D4 → ĐƯỜNG N11 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N23 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D17 → ĐƯỜNG D18 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N24 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D12 → RANH DỰ ÁN | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N25 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D19 → ĐƯỜNG N26 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N26 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 50 → ĐƯỜNG N25 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG N20 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D18 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D14 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D15 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N22 → ĐƯỜNG N24 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D16 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D17 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D18 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| ĐƯỜNG D19 (KDC PHONG PHÚ 4) ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
Tại Xã Bình Hưng, giá VT2 bình quân bằng 50,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 329 | 76.500.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 329 | 61.200.000 | 2.000.000 |
| Đất ở | 323 | 153.000.000 | 5.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
311 tuyến đường tại Xã Bình Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .