Bảng giá đất Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

988 dòng giá332 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Hưng

988 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG N4 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2
Đất thương mại, dịch vụ13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 48, TỜ 77
Đất thương mại, dịch vụ13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84
Đất thương mại, dịch vụ12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
ĐƯỜNG N13 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG N12 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG N11 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D4(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N1 → ĐƯỜNG N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D14 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D12 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N24 → ĐƯỜNG TÂN LIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D11 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D16 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D15 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N22 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D9 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D8 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N14 → ĐƯỜNG N18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D6 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N7 → ĐƯỜNG N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N1 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D5 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N8 → ĐƯỜNG N10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N10 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG N9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N14 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → ĐƯỜNG N9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N36 (KDC PHONG PHÚ 4)
QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH → ĐƯỜNG D11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N38 (KDC PHONG PHÚ 4)
QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH → ĐƯỜNG D35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N8 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D26 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N31 → ĐƯỜNG N21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D20 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D2 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N1 → ĐƯỜNG N7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D19 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG D17 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N9 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D5 → ĐƯỜNG N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG N15 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A → ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
HẺM HUY PHONG
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
HẺM THÀNH NHÂN
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 48, TỜ 77
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Hưng

Giá VT1 cao nhất
153.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
21.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
988
dòng
Số tuyến đường
332
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Xã Bình Hưng, giá VT2 bình quân bằng 50,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Hưng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ32976.500.0002.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32961.200.0002.000.000
Đất ở323153.000.0005.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Bình Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Hưng

Mã bưu chính (zip code)
71813
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.448 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phong Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Hưng

311 tuyến đường tại Xã Bình Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 71.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 91.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 99.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 66.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4(KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D8 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG D14 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D15 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D16 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D17 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D25 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D26 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D27 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D30 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D32 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D33 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D35 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠC
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N3 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N4 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N5 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N8 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N9 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N10 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N11 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG N12 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG N13 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG N14 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N15 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N16 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N17 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)
6 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N20 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
6 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG N22(KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N23 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N24 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N25 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N26 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N30 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG N31 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG N32 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N33(KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N34 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG N35 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG N36 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N37 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG N38 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG N39 (KDC PHONG PHÚ 4)
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 82.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 107.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 107.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 92.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 65.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2D (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 31.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 97.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6E (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 81.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 81.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 114.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 145.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 153.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 91.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
3 dòng · VT1 tới 88.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 91.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 81.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12B (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12C (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12D (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12E (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
3 dòng · VT1 tới 78.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 32.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14A (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14C (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14D (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14E (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC)
3 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16A (KDC HỒNG QUANG)
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
3 dòng · VT1 tới 53.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 75.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 91.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22A (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23(KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG)
3 dòng · VT1 tới 68.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A)
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC PHONG PHÚ 5)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
3 dòng · VT1 tới 25.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆN
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
HẺM HUY PHONG
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
HẺM THÀNH NHÂN
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 52.300.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
6 dòng · VT1 tới 88.000.000 đ/m²
PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
QUỐC LỘ 50
3 dòng · VT1 tới 69.400.000 đ/m²
SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 5C(KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E)
3 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
TRỊNH QUANG NGHỊ
3 dòng · VT1 tới 19.300.000 đ/m²
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
3 dòng · VT1 tới 52.000.000 đ/m²
Xã Bình Hưng (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Hưng

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Hưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Hưng là 153.000.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 21.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bình Hưng xếp thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Hưng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Hưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Hưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.