Bảng giá đất Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

199 dòng giá56 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Mỹ

199 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở162.000.00081.000.00064.800.00051.840.000
ĐƯỜNG G
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
ĐƯỜNG D
ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
ĐƯỜNG B
ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
PHỐ TIỂU ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
PHỐ TIỂU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
HOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸĐất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
LUTHER KING (CR.2106)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
TÂN TRÀO (MARKET STREET)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)
ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)
TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
NGUYỄN THỊ THẬP
HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
ĐƯỜNG G
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG 23
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG 20
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
HƯNG LONG NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
PHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG 22
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
HUỲNH TẤN PHÁT
NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00025.000.00020.000.00016.000.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG D
ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG B
ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.500.00020.250.00016.200.00012.960.000
ĐƯỜNG NHÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 20M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ32.700.00016.350.00013.080.00010.464.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ31.600.00015.800.00012.640.00010.112.000
HOÀNG QUỐC VIỆT
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
PHẠM HỮU LẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
Phường Tân Mỹ (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Phường Tân Mỹ (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Phường Tân Mỹ (Khu vực II)Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
Đất ở202.500.000101.250.00081.000.00064.800.000
RAYMONDIENNE (C.2104)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở179.800.00089.900.00071.920.00057.536.000
TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
TÂN PHÚ (C.2109)
CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23
Đất ở178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Mỹ

Giá VT1 cao nhất
202.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
63.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
199
dòng
Số tuyến đường
56
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở66202.500.00036.200.000
Đất thương mại, dịch vụ66121.500.00021.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp59101.300.00018.100.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Tân Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Mỹ đứng thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
72916
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.785 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tân PhúPhường Phú Mỹ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Mỹ

50 tuyến đường tại Phường Tân Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
3 dòng · VT1 tới 162.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10
3 dòng · VT1 tới 125.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 15B
3 dòng · VT1 tới 102.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 16
3 dòng · VT1 tới 117.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 17
3 dòng · VT1 tới 125.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 19
3 dòng · VT1 tới 113.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 20
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 22
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG B
6 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG C
6 dòng · VT1 tới 133.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG D
6 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG G
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH
6 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ)
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG
3 dòng · VT1 tới 89.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 36.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M
3 dòng · VT1 tới 48.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
3 dòng · VT1 tới 52.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
3 dòng · VT1 tới 53.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M
6 dòng · VT1 tới 48.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
6 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M
6 dòng · VT1 tới 52.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
5 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
6 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 20M)
3 dòng · VT1 tới 54.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ
3 dòng · VT1 tới 81.000.000 đ/m²
HOÀNG QUỐC VIỆT
3 dòng · VT1 tới 60.200.000 đ/m²
HOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101)
3 dòng · VT1 tới 137.700.000 đ/m²
HƯNG LONG NAM
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 83.400.000 đ/m²
LUTHER KING (CR.2106)
3 dòng · VT1 tới 162.000.000 đ/m²
MORISON (CR.2103+C.2103)
3 dòng · VT1 tới 158.000.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỖNG CHI
3 dòng · VT1 tới 153.900.000 đ/m²
NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)
3 dòng · VT1 tới 162.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THẬP
3 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 113.400.000 đ/m²
PHẠM HỮU LẦU
3 dòng · VT1 tới 47.900.000 đ/m²
PHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104)
3 dòng · VT1 tới 121.500.000 đ/m²
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
3 dòng · VT1 tới 162.000.000 đ/m²
PHỐ TIỂU ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 137.700.000 đ/m²
PHỐ TIỂU NAM
3 dòng · VT1 tới 137.700.000 đ/m²
Phường Tân Mỹ (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
RAYMONDIENNE (C.2104)
3 dòng · VT1 tới 179.800.000 đ/m²
TÂN PHÚ (C.2109)
6 dòng · VT1 tới 202.500.000 đ/m²
TÂN TRÀO (MARKET STREET)
3 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²
TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)
3 dòng · VT1 tới 178.200.000 đ/m²
TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)
6 dòng · VT1 tới 145.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Mỹ

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Mỹ là 202.500.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 63.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Mỹ xếp thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Mỹ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.