Đơn giá đất tại Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
199 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M | Đất ở | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất ở | 48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | — |
| PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 47.900.000 | 23.950.000 | 19.160.000 | 15.328.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất ở | 43.600.000 | 21.800.000 | 17.440.000 | 13.952.000 | — |
| HUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ) | Đất thương mại, dịch vụ | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 6M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 | — |
| HOÀNG QUỐC VIỆT NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 28.800.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | 9.216.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 28.800.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | 9.216.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 28.800.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | 9.216.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 20M) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất thương mại, dịch vụ | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | — |
| PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 6M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 6M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | — |
| Phường Tân Mỹ (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| Phường Tân Mỹ (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Tân Mỹ (Khu vực II) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Mỹ (Khu vực II) | Đất trồng cây hằng năm khác | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — | — |
| Phường Tân Mỹ (Khu vực II) | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — | — |
Tại Phường Tân Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 66 | 202.500.000 | 36.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 121.500.000 | 21.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 101.300.000 | 18.100.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Mỹ đứng thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
50 tuyến đường tại Phường Tân Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .