Bảng giá đất Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Mỹ
199 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ THẬPHUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| TÂN TRÀO (MARKET STREET)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| HUỲNH TẤN PHÁTNGUYỄN THỊ THẬP → CẦU PHÚ XUÂN | Đất ở | 83.400.000 | 41.700.000 | 33.360.000 | 26.688.000 |
| ĐƯỜNG CHOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤM | Đất thương mại, dịch vụ | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 |
| MORISON (CR.2103+C.2103)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 |
| ĐƯỜNG 20TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG GTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| ĐƯỜNG 23TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| NGUYỄN ĐỖNG CHIRẠCH THẦY TIÊU → NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| ĐƯỜNG 17TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 75.400.000 | 37.700.000 | 30.160.000 | 24.128.000 |
| ĐƯỜNG 10TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 75.400.000 | 37.700.000 | 30.160.000 | 24.128.000 |
| PHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104)TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| HƯNG LONG NAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| ĐƯỜNG 22TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| ĐƯỜNG 16TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 |
| HOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| PHỐ TIỂU NAMTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| PHỐ TIỂU ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| ĐƯỜNG 19TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHNGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊU | Đất thương mại, dịch vụ | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 |
| ĐƯỜNG CHOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| ĐƯỜNG BHOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG DHOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG CRẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| ĐƯỜNG 10TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 |
| ĐƯỜNG 17TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 |
| ĐƯỜNG 15BNGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 61.200.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | 19.584.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ) | Đất ở | 61.100.000 | 30.550.000 | 24.440.000 | 19.552.000 |
| HOÀNG QUỐC VIỆTNGUYỄN LƯƠNG BẰNG → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất ở | 60.200.000 | 30.100.000 | 24.080.000 | 19.264.000 |
| ĐƯỜNG 16TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.800.000 | 29.400.000 | 23.520.000 | 18.816.000 |
| ĐƯỜNG 21 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| ĐƯỜNG 18 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16MTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| ĐƯỜNG 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| NGUYỄN VĂN LINHNGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| ĐƯỜNG 19TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (LỘ GIỚI 20M)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 54.500.000 | 27.250.000 | 21.800.000 | 17.440.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNGTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| ĐƯỜNG DĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| ĐƯỜNG BĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16MTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| ĐƯỜNG BHOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG DHOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG CRẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14MTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 52.600.000 | 26.300.000 | 21.040.000 | 16.832.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 16M | Đất ở | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13MTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| ĐƯỜNG 15BNGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Mỹ
Tại Phường Tân Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 66 | 202.500.000 | 36.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 121.500.000 | 21.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 101.300.000 | 18.100.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Tân Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Mỹ đứng thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Mỹ
- Mã bưu chính (zip code)
- 72916
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 3.785 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Mỹ
50 tuyến đường tại Phường Tân Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
