Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bảy Hiền
219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG C22ĐƯỜNG A4 → ĐƯỜNG C18 | Đất ở | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| ĐƯỜNG B6TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 |
| TRẦN VĂN QUANGLẠC LONG QUÂN → ÂU CƠ | Đất ở | 99.200.000 | 49.600.000 | 39.680.000 | 31.744.000 |
| TRƯỜNG CHINHNGÃ 4 BẢY HIỀN → ĐỒNG ĐEN | Đất thương mại, dịch vụ | 98.200.000 | 49.100.000 | 39.280.000 | 31.424.000 |
| NI SƯ HUỲNH LIÊNLẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC | Đất ở | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒATRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000.000 | 48.000.000 | 38.400.000 | 30.720.000 |
| XUÂN DIỆUHOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 |
| XUÂN HỒNGTRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 |
| VÕ THÀNH TRANGLÝ THƯỜNG KIỆT → HỒNG LẠC | Đất ở | 91.900.000 | 45.950.000 | 36.760.000 | 29.408.000 |
| HOÀNG HOA THÁMTRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000.000 | 45.500.000 | 36.400.000 | 29.120.000 |
| HỒNG LẠCVÕ THÀNH TRANG → ÂU CƠ | Đất ở | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| LÊ LAITRƯỜNG CHINH → ĐỒNG ĐEN | Đất ở | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| HÀ BÁ TƯỜNGTRƯỜNG CHINH → LÊ LAI | Đất ở | 90.900.000 | 45.450.000 | 36.360.000 | 29.088.000 |
| LÊ NGÂNTRƯỜNG CHINH → NGUYỄN TỬ NHA | Đất ở | 90.300.000 | 45.150.000 | 36.120.000 | 28.896.000 |
| HUỲNH TỊNH CỦASƠN HƯNG → NGUYỄN TỬ NHA | Đất ở | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)NGUYỄN MINH HOÀNG → LÊ DUY NHUẬN | Đất ở | 88.100.000 | 44.050.000 | 35.240.000 | 28.192.000 |
| CỘNG HOÀHOÀNG HOA THÁM → RANH KHU QUÂN ĐỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 |
| LẠC LONG QUÂNLÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.800.000 | 43.900.000 | 35.120.000 | 28.096.000 |
| NĂM CHÂUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| PHAN SÀO NAMBÀU CÁT → HỒNG LẠC | Đất ở | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| BÙI THẾ MỸHỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN | Đất ở | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| TRUNG LANGTRẦN MAI NINH → LÊ LAI | Đất ở | 85.400.000 | 42.700.000 | 34.160.000 | 27.328.000 |
| LÊ DUY NHUẬN (C28)THÉP MỚI → ĐƯỜNG A4 | Đất ở | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| THÉP MỚITRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| TRƯƠNG HOÀNG THANHTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| QUẢNG HIỀNNĂM CHÂU → SƠN HƯNG | Đất ở | 83.100.000 | 41.550.000 | 33.240.000 | 26.592.000 |
| NGUYỄN THÁI BÌNHTRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| TRƯỜNG CHINHNGÃ 4 BẢY HIỀN → ĐỒNG ĐEN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| TÁI THIẾTLÝ THƯỜNG KIỆT → NĂM CHÂU | Đất ở | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| NGUYỄN TỬ NHANĂM CHÂU → NHÀ THỜ VÂN CÔI | Đất ở | 81.300.000 | 40.650.000 | 32.520.000 | 26.016.000 |
| LÊ LỢITRƯỜNG CHINH → HẺM 11 LÊ LAI | Đất ở | 80.600.000 | 40.300.000 | 32.240.000 | 25.792.000 |
| BÀU CÁT 8ĐỒNG ĐEN → HỒNG LẠC | Đất ở | 78.500.000 | 39.250.000 | 31.400.000 | 25.120.000 |
| BÀU CÁTĐỒNG ĐEN → VÕ THÀNH TRANG | Đất thương mại, dịch vụ | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 |
| XUÂN HỒNGTRƯỜNG CHINH → XUÂN DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.700.000 | 38.850.000 | 31.080.000 | 24.864.000 |
| XUÂN DIỆUHOÀNG VĂN THỤ → NGUYỄN THÁI BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 77.700.000 | 38.850.000 | 31.080.000 | 24.864.000 |
| LÊ TRUNG NGHĨA (C26)ĐƯỜNG A4 → QUÁCH VĂN TUẤN | Đất ở | 77.400.000 | 38.700.000 | 30.960.000 | 24.768.000 |
| THÁI THỊ NHẠNÂU CƠ → NI SƯ HUỲNH LIÊN | Đất ở | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| BẢY HIỀNHẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| ĐƯỜNG C27HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG → NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) | Đất ở | 76.100.000 | 38.050.000 | 30.440.000 | 24.352.000 |
| HOÀNG HOA THÁMTRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.900.000 | 37.950.000 | 30.360.000 | 24.288.000 |
| ĐƯỜNG D52CỘNG HÒA → LÊ TRUNG NGHĨA | Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 |
| ÂU CƠLẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐẶNG MINH TRỨNI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸ | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1 → NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3NI SƯ HUỲNH LIÊN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 1 → NI SƯ HUỲNH LIÊN | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊN | Đất ở | 74.300.000 | 37.150.000 | 29.720.000 | 23.776.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bảy Hiền
Tại Phường Bảy Hiền, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 70 | 224.600.000 | 64.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 157.200.000 | 38.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70 | 112.300.000 | 32.100.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường Bảy Hiền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bảy Hiền đứng thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bảy Hiền
- Mã bưu chính (zip code)
- 72124
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 5.680 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bảy Hiền gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bảy Hiền
68 tuyến đường tại Phường Bảy Hiền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
