Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Bảy Hiền

219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG B6TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG A4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
NGUYỄN THẾ LỘCĐƯỜNG A4 → ĐƯỜNG C18Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
QUÁCH VĂN TUẤNCỘNG HOÀ → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)HOÀNG HOA THÁM → QUÁCH VĂN TUẤNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
PHAN BÁ PHIẾNĐƯỜNG A4 → QUÁCH VĂN TUẤNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp50.300.00025.150.00020.120.00016.096.000
QUẢNG HIỀNNĂM CHÂU → SƠN HƯNGĐất thương mại, dịch vụ49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
TRẦN VĂN QUANGLẠC LONG QUÂN → ÂU CƠĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
TÁI THIẾTLÝ THƯỜNG KIỆT → NĂM CHÂUĐất thương mại, dịch vụ49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
NGUYỄN TỬ NHANĂM CHÂU → NHÀ THỜ VÂN CÔIĐất thương mại, dịch vụ48.800.00024.400.00019.520.00015.616.000
LÊ LỢITRƯỜNG CHINH → HẺM 11 LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ48.400.00024.200.00019.360.00015.488.000
NI SƯ HUỲNH LIÊNLẠC LONG QUÂN → HỒNG LẠCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.200.00024.100.00019.280.00015.424.000
BÀU CÁT 8ĐỒNG ĐEN → HỒNG LẠCĐất thương mại, dịch vụ47.100.00023.550.00018.840.00015.072.000
THÁI THỊ NHẠNÂU CƠ → NI SƯ HUỲNH LIÊNĐất thương mại, dịch vụ46.400.00023.200.00018.560.00014.848.000
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)ĐƯỜNG A4 → QUÁCH VĂN TUẤNĐất thương mại, dịch vụ46.400.00023.200.00018.560.00014.848.000
VÕ THÀNH TRANGLÝ THƯỜNG KIỆT → HỒNG LẠCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
ĐƯỜNG C27HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG → NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)Đất thương mại, dịch vụ45.700.00022.850.00018.280.00014.624.000
ĐƯỜNG D52CỘNG HÒA → LÊ TRUNG NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
LÊ LAITRƯỜNG CHINH → ĐỒNG ĐENĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
LÊ NGÂNTRƯỜNG CHINH → NGUYỄN TỬ NHAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.200.00022.600.00018.080.00014.464.000
ĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1 → NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG SỐ 6NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG SỐ 5NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG SỐ 4NI SƯ HUỲNH LIÊN → ĐƯỜNG SỐ 7Đất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG SỐ 3NI SƯ HUỲNH LIÊN → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 1 → NI SƯ HUỲNH LIÊNĐất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐƯỜNG SỐ 1HỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊNĐất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
ĐẶNG MINH TRỨNI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸĐất thương mại, dịch vụ44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
HUỲNH TỊNH CỦASƠN HƯNG → NGUYỄN TỬ NHAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)NGUYỄN MINH HOÀNG → LÊ DUY NHUẬNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
SƠN HƯNGHUỲNH TỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
PHAN SÀO NAMBÀU CÁT → HỒNG LẠCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.400.00021.700.00017.360.00013.888.000
NĂM CHÂUTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.400.00021.700.00017.360.00013.888.000
NGUYỄN BÁ TÒNGTRƯỜNG CHINH → SƠN HƯNGĐất thương mại, dịch vụ43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
BÙI THẾ MỸHỒNG LẠC → NI SƯ HUỲNH LIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
TRUNG LANGTRẦN MAI NINH → LÊ LAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.700.00021.350.00017.080.00013.664.000
THÉP MỚITRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.400.00021.200.00016.960.00013.568.000
LÊ DUY NHUẬN (C28)THÉP MỚI → ĐƯỜNG A4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.400.00021.200.00016.960.00013.568.000
TRƯƠNG HOÀNG THANHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.400.00021.200.00016.960.00013.568.000
QUẢNG HIỀNNĂM CHÂU → SƠN HƯNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
NGUYỄN TỬ NHANĂM CHÂU → NHÀ THỜ VÂN CÔIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.700.00020.350.00016.280.00013.024.000
LÊ LỢITRƯỜNG CHINH → HẺM 11 LÊ LAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.300.00020.150.00016.120.00012.896.000
CHÂU VĨNH TẾNGUYỄN TỬ NHA → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
THÁI THỊ NHẠNÂU CƠ → NI SƯ HUỲNH LIÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.700.00019.350.00015.480.00012.384.000
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)ĐƯỜNG A4 → QUÁCH VĂN TUẤNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.700.00019.350.00015.480.00012.384.000
GÒ CẨM ĐỆMLẠC LONG QUÂN → TRẦN VĂN QUANGĐất thương mại, dịch vụ38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
ĐƯỜNG C27HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG → NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
ĐƯỜNG D52CỘNG HÒA → LÊ TRUNG NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
ĐẶNG MINH TRỨNI SƯ HUỲNH LIÊN → BÙI THẾ MỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.200.00018.600.00014.880.00011.904.000
ĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1 → NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.200.00018.600.00014.880.00011.904.000

Mặt bằng giá đất Phường Bảy Hiền

Giá VT1 cao nhất
224.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
60.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
219
dòng
Số tuyến đường
68
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Bảy Hiền, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bảy Hiền (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở70224.600.00064.200.000
Đất thương mại, dịch vụ70157.200.00038.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70112.300.00032.100.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Bảy Hiền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bảy Hiền đứng thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bảy Hiền

Mã bưu chính (zip code)
72124
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.680 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bảy Hiền gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 12Phường 11Phường 10

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bảy Hiền

68 tuyến đường tại Phường Bảy Hiền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 123.900.000 đ/m²
BÀU CÁT
3 dòng · VT1 tới 129.400.000 đ/m²
BÀU CÁT 1
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 2
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 3
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
BÀU CÁT 8
3 dòng · VT1 tới 78.500.000 đ/m²
BẢY HIỀN
3 dòng · VT1 tới 128.300.000 đ/m²
BÙI THẾ MỸ
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
CA VĂN THỈNH
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
CHÂU VĨNH TẾ
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
CỘNG HOÀ
3 dòng · VT1 tới 146.600.000 đ/m²
ĐẶNG MINH TRỨ
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐỒNG ĐEN
3 dòng · VT1 tới 121.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG A4
3 dòng · VT1 tới 115.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG B6
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG C18
3 dòng · VT1 tới 106.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG C22
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG C27
3 dòng · VT1 tới 76.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG D52
3 dòng · VT1 tới 75.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
3 dòng · VT1 tới 137.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 74.300.000 đ/m²
GÒ CẨM ĐỆM
3 dòng · VT1 tới 64.200.000 đ/m²
HÀ BÁ TƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
6 dòng · VT1 tới 151.700.000 đ/m²
HOÀNG KẾ VIÊM (C21)
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
HỒNG LẠC
6 dòng · VT1 tới 108.800.000 đ/m²
HUỲNH TỊNH CỦA
3 dòng · VT1 tới 88.100.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 175.600.000 đ/m²
LÊ DUY NHUẬN (C28)
3 dòng · VT1 tới 84.700.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 90.900.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
LÊ NGÂN
3 dòng · VT1 tới 90.300.000 đ/m²
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
6 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 224.600.000 đ/m²
NĂM CHÂU
3 dòng · VT1 tới 86.800.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ TÒNG
3 dòng · VT1 tới 71.600.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
3 dòng · VT1 tới 88.100.000 đ/m²
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI BÌNH
3 dòng · VT1 tới 136.400.000 đ/m²
NGUYỄN THẾ LỘC
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
NGUYỄN TỬ NHA
3 dòng · VT1 tới 81.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN VĨ
3 dòng · VT1 tới 69.600.000 đ/m²
NI SƯ HUỲNH LIÊN
3 dòng · VT1 tới 96.400.000 đ/m²
PHẠM PHÚ THỨ
3 dòng · VT1 tới 112.200.000 đ/m²
PHAN BÁ PHIẾN
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
PHAN SÀO NAM
3 dòng · VT1 tới 86.800.000 đ/m²
Phường Bảy Hiền (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUÁCH VĂN TUẤN
3 dòng · VT1 tới 100.500.000 đ/m²
QUẢNG HIỀN
3 dòng · VT1 tới 83.100.000 đ/m²
SƠN CANG
3 dòng · VT1 tới 69.600.000 đ/m²
SƠN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
TÁI THIẾT
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
THÁI THỊ NHẠN
3 dòng · VT1 tới 77.300.000 đ/m²
THÉP MỚI
3 dòng · VT1 tới 84.700.000 đ/m²
TRẦN MAI NINH
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
TRẦN VĂN QUANG
3 dòng · VT1 tới 99.200.000 đ/m²
TRUNG LANG
3 dòng · VT1 tới 85.400.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 163.600.000 đ/m²
TRƯƠNG HOÀNG THANH
3 dòng · VT1 tới 84.700.000 đ/m²
VÕ THÀNH TRANG
3 dòng · VT1 tới 91.900.000 đ/m²
XUÂN DIỆU
3 dòng · VT1 tới 155.300.000 đ/m²
XUÂN HỒNG
3 dòng · VT1 tới 155.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bảy Hiền

Giá đất cao nhất tại Phường Bảy Hiền là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bảy Hiền là 224.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 60.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bảy Hiền đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bảy Hiền xếp thứ 21 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bảy Hiền theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bảy Hiền được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bảy Hiền hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ