Đơn giá đất tuyến BẢY HIỀN thuộc Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.200.000 | 32.100.000 | 25.680.000 | 20.544.000 | — |
| HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN | Đất ở | 128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 | — |
| HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN → 1017 LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | — |
Tại tuyến BẢY HIỀN, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 64.200.000 | 64.200.000 |
| Đất ở | 1 | 128.300.000 | 128.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 77.000.000 | 77.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, BẢY HIỀN đứng thứ 11 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bảy Hiền.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bảy Hiền hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .