Đơn giá đất tại Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG | Đất ở | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 | — |
| CHI LĂNG NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2 | Đất ở | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 | — |
| ĐÀO DUY TỪ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH | Đất ở | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN | Đất ở | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 | — |
| NGÔ GIA TỰ NGUYỄN THANH ĐẰNG → LÊ DUẨN | Đất ở | 24.370.000 | 12.185.000 | 9.748.000 | 7.798.000 | — |
| QUỐC LỘ 51 NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH | Đất ở | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở | 23.590.000 | 11.795.000 | 9.436.000 | 7.549.000 | — |
| LÊ THÀNH DUY NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| LÊ THÀNH DUY NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| LÊ QUÝ ĐÔN NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| ĐƯỜNG 27/4 NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| ĐƯỜNG 27/4 ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| LÊ LỢI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| LÊ LỢI CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| HUỲNH NGỌC HAY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 | — |
| QUỐC LỘ 51 TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ | Đất ở | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 | — |
| NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | — |
| LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | — |
| TRƯỜNG CHINH PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A | Đất ở | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2 NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY | Đất ở | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH LONG ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY | Đất ở | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TRƯƠNG ĐỊNH ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐỊNH CMT8 → PHẠM HÙNG | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH CHÂU | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ) | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| NGUYỄN TẤT THÀNH ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU) | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| HUỲNH THÚC KHÁNG PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| QUỐC LỘ 51 CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TỈNH LỘ 44 RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN) | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG | Đất ở | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | — |
Tại Phường Bà Rịa, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 198 | 37.290.000 | 7.670.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 18.645.000 | 3.835.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 194 | 14.916.000 | 3.068.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bà Rịa đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bà Rịa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
151 tuyến đường tại Phường Bà Rịa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .