Đơn giá đất tại Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ) CMT8 → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | — |
| HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | — |
| H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | — |
| H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG) NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | — |
| H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC) LÊ DUẨN → H6 - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | — |
| YÊN THẾ PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.428.000 | — |
| ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ) PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.428.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.428.000 | — |
| LÊ VĂN DUYỆT PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.464.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | 1.428.000 | — |
| NGUYỄN CHÁNH SẮT HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| NGUYỄN BÍNH PHI YẾN → LÊ DUẨN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| ĐẶNG VĂN NGỮ CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| ĐẶNG NGUYÊN CẨN NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| CÙ CHÍNH LAN TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55) NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| CHÂU VĂN BIẾT LÊ DUẨN → HẾT NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| PHAN VĂN HỚN TÔN THẤT THUYẾT → HUỲNH KHƯƠNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| PHẠM PHÚ THỨ NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| NGUYỄN CHÁNH SẮT (TÔN THẤT THUYẾT) NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| ĐƯỜNG A2 ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| TRẦN KHÁNH DƯ NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| TĂNG BẠT HỔ NGUYỄN VĂN TRỖI → HUỲNH KHƯƠNG AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| NGUYỄN MẠNH HÙNG NGUYỄN VĂN CỪ → GIÁP ĐƯỜNG MÒN KP1, | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| NGUYỄN MẠNH HÙNG NGUYỄN VĂN CỪ → HẺM 492 ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| NGÔ TẤT TỐ (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| TẠ QUANG BỬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| VÕ DUY NINH (P. LONG TOÀN CŨ) VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG HIỆN HỮU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| TUYẾN ĐƯỜNG NỐI NGUYỄN VĂN LINH – ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG VÀO HỒ KHU PHỐ 3) NGUYỄN VĂN LINH → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| BÙI XUÂN PHÁI (NGUYỄN VIẾT XUÂN) PHẠM NGỌC THẠCH → NGUYỄN CHÁNH SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| THÁI VĂN LUNG NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| THÁI VĂN LUNG NGUYỄN TẤT THÀNH → HẾT VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| NGUYỄN SIÊU (QHTP2) TRẦN HUY LIỆU → HẾT TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| LÝ BAN (QHTP1) ĐẶNG THỊ MAI → TRẦN HUY LIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.384.000 | 2.192.000 | 1.754.000 | 1.403.000 | — |
| H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 4.345.000 | 2.173.000 | 1.738.000 | 1.390.000 | — |
| NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI) NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.336.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | 1.388.000 | — |
| NGUYỄN KHÁNH TOÀN NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.336.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | 1.388.000 | — |
| ĐẶNG VĂN NGỮ ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.265.000 | 2.133.000 | 1.706.000 | 1.365.000 | — |
| VÕ VĂN TẦN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| TUỆ TĨNH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ) PHẠM VĂN BẠCH → VÕ VĂN TẦN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| TRẦN CHÁNH CHIẾU VÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| PHẠM VĂN BẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| PHẠM THIỀU | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| H3- TRẦN HƯNG ĐẠO TRẦN HƯNG ĐẠO → NHÀ THỜ LONG KIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| H1- TRẦN HƯNG ĐẠO TRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG NHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.175.000 | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | — |
| ĐƯỜNG B2 NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 | — |
Tại Phường Bà Rịa, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 198 | 37.290.000 | 7.670.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 18.645.000 | 3.835.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 194 | 14.916.000 | 3.068.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bà Rịa đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bà Rịa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
151 tuyến đường tại Phường Bà Rịa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .