Bảng giá đất Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bà Rịa
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG B1NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| ĐƯỜNG A1ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| ĐƯỜNG AĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| MỘNG HUÊ LẦUNGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| NGÔ ĐÌNH CHẤTNGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| NGUYỄN HỒNG LAMNGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| NGUYỄN MẠNH TƯỜNGHÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.068.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | 1.302.000 |
| LÊ TUẤN KIỆTLÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| MẠC CHÍNH CHUNGNGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| NGUYỄN THỊ HOALÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| HỒ ĐẢN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TĐC 30-4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| HOÀNG TUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.928.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | 1.257.000 |
| LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN CŨ)NGUYỄN THÁI HỌC → TRẦN CHÁNH CHIẾU | Đất thương mại, dịch vụ | 3.835.000 | 1.918.000 | 1.534.000 | 1.227.000 |
| LÊ BÌNH (D4) (TĐC ĐÔNG QL56) TRẦN NGUYÊN ĐÁN → HOÀNG ĐẠO THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| LÊ BẢO TỊNH (TĐC ĐÔNG QL56) LÂM QUANG KY → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| HOÀNG ĐẠO THÀNH (TĐC ĐÔNG QL56) MỘNG HUÊ LẦU → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| LÊ THỊ BẠCH VÂN LÂM QUANG KY → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNGNGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.476.000 | 1.738.000 | 1.390.000 | 1.112.000 |
| ĐẶNG VĂN NGỮĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.412.000 | 1.706.000 | 1.365.000 | 1.092.000 |
| H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNGNGUYỄN VĂN HƯỞNG → NHÀ THỜ LONG KIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| UNG VĂN KHIÊM (P. LONG TOÀN CŨ)PHẠM VĂN BẠCH → VÕ VĂN TẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| VÕ VĂN TẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| TUỆ TĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| TRẦN CHÁNH CHIẾUVÕ THỊ SÁU → PHẠM VĂN BẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| PHẠM VĂN BẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| PHẠM THIỀU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| H3- TRẦN HƯNG ĐẠOTRẦN HƯNG ĐẠO → NHÀ THỜ LONG KIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| H1- TRẦN HƯNG ĐẠOTRẦN HƯNG ĐẠO → THÁI VĂN LUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| H3 - NGUYỄN VĂN HƯỞNGNHÀ THỜ LONG KIÊN → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 | 1.670.000 | 1.336.000 | 1.069.000 |
| LÊ VĂN DUYỆT (P.LONG TOÀN CŨ)NGUYỄN THÁI HỌC → TRẦN CHÁNH CHIẾU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.068.000 | 1.534.000 | 1.227.000 | 982.000 |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất làm muối | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — |
| Phường Bà Rịa (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — |
Mặt bằng giá đất Phường Bà Rịa
Tại Phường Bà Rịa, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 198 | 37.290.000 | 7.670.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 18.645.000 | 3.835.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 194 | 14.916.000 | 3.068.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Bà Rịa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bà Rịa đứng thứ 104 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Bà Rịa
- Mã bưu chính (zip code)
- 78117
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.210 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bà Rịa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bà Rịa
151 tuyến đường tại Phường Bà Rịa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
