Bảng giá đất Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Khánh
580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 48, 59 PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG AN KHÁNH → KHU DÂN CƯ HIM LAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNHLƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.300.000 | 22.150.000 | 17.720.000 | 14.176.000 |
| ĐƯỜNG 12, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| ĐƯỜNG 11, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| ĐƯỜNG 14, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 7M- 12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNHTRẦN NÃO → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.800.000 | 21.900.000 | 17.520.000 | 14.016.000 |
| ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNNGUYỄN VĂN HƯỞNG → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.800.000 | 21.900.000 | 17.520.000 | 14.016.000 |
| ĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNNGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 41.600.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | 13.312.000 |
| ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNNGUYỄN VĂN HƯỞNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 48, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 55 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 44 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.800.000 | 19.900.000 | 15.920.000 | 12.736.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 24M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Khánh
Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 177.000.000 | 32.400.000 |
| Đất ở | 195 | 295.000.000 | 54.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180 | 147.500.000 | 27.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường An Khánh
- Mã bưu chính (zip code)
- 71108
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 6.718 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Khánh
176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
