Bảng giá đất Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

580 dòng giá193 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Khánh

580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
AN PHÚ → GIANG VĂN MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
ĐƯỜNG 6, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐẶNG TIẾN ĐÔNG → ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
ĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
ĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.300.00022.150.00017.720.00014.176.000
ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1,PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
NGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
XUÂN THUỶ → LÊ VĂN MIẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.300.00021.150.00016.920.00013.536.000
ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.800.00016.400.00013.120.00010.496.000
Phường An Khánh (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường An Khánh (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
NGUYỄN CƠ THẠCH
CẦU THỦ THIÊM 1 → BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
NGUYỄN THIỆN THÀNH
TRẦN BẠCH ĐẰNG → NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN BẠCH ĐẰNG, ĐƯỜNG TỐ HỮU
Đất ở295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
TỐ HỮU
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG THỦ THIÊM → ĐƯỜNG TRẦN BẠCH ĐẰNG VÀ ĐƯỜNG BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
TRẦN BẠCH ĐẰNG
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG THỦ THIÊM → NÚT GIAO ĐƯỜNG BÙI THIỆN NGỘ VÀ ĐƯỜNG TỐ HỮU
Đất ở295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
NGUYỄN CƠ THẠCH
CẦU THỦ THIÊM 1 → BÙI THIỆN NGỘ
Đất thương mại, dịch vụ177.000.00088.500.00070.800.00056.640.000
NGUYỄN THIỆN THÀNH
TRẦN BẠCH ĐẰNG → NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN BẠCH ĐẰNG, ĐƯỜNG TỐ HỮU
Đất thương mại, dịch vụ177.000.00088.500.00070.800.00056.640.000
TỐ HỮU
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG THỦ THIÊM → ĐƯỜNG TRẦN BẠCH ĐẰNG VÀ ĐƯỜNG BÙI THIỆN NGỘ
Đất thương mại, dịch vụ177.000.00088.500.00070.800.00056.640.000
TRẦN BẠCH ĐẰNG
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG THỦ THIÊM → NÚT GIAO ĐƯỜNG BÙI THIỆN NGỘ VÀ ĐƯỜNG TỐ HỮU
Đất thương mại, dịch vụ177.000.00088.500.00070.800.00056.640.000
ĐƯỜNG D3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG D4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
HOÀNG THẾ THIỆN → MAI CHÍ THỌ
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D1, ĐƯỜNG R5 , PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
MAI CHÍ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
HOÀNG THẾ THIỆN
NGUYỄN CƠ THẠCH → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG SỐ 7, ĐƯỜNG B3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
MAI CHÍ THỌ → BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
MAI CHÍ THỌ → ĐƯỜNG SỐ 12, ĐƯỜNG N7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG SỐ 12, ĐƯỜNG N7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
HOÀNG THẾ THIỆN → BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
MAI CHÍ THỌ → BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG SỐ 10, ĐƯỜNG N2, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG D4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG N1, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG R7 , PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D9, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
NGUYỄN CƠ THẠCH → HOÀNG THẾ THIỆN
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
HOÀNG THẾ THIỆN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
ĐƯỜNG D7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG N12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG N13, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở163.000.00081.500.00065.200.00052.160.000
TRẦN NÃO
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở152.900.00076.450.00061.160.00048.928.000
TRẦN NÃO
XA LỘ HÀ NỘI → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
Đất ở152.900.00076.450.00061.160.00048.928.000
MAI CHÍ THỌ
HẦM SÔNG SÀI GÒN → NÚT GIAO CÁT LÁI - XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở152.900.00076.450.00061.160.00048.928.000
NGUYỄN CƠ THẠCH
CẦU THỦ THIÊM 1 → BÙI THIỆN NGỘ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.500.00073.750.00059.000.00047.200.000
NGUYỄN THIỆN THÀNH
TRẦN BẠCH ĐẰNG → NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN BẠCH ĐẰNG, ĐƯỜNG TỐ HỮU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.500.00073.750.00059.000.00047.200.000
TỐ HỮU
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG THỦ THIÊM → ĐƯỜNG TRẦN BẠCH ĐẰNG VÀ ĐƯỜNG BÙI THIỆN NGỘ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.500.00073.750.00059.000.00047.200.000
TRẦN BẠCH ĐẰNG
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG THỦ THIÊM → NÚT GIAO ĐƯỜNG BÙI THIỆN NGỘ VÀ ĐƯỜNG TỐ HỮU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.500.00073.750.00059.000.00047.200.000
THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)
Đất ở147.600.00073.800.00059.040.00047.232.000
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở138.600.00069.300.00055.440.00044.352.000
VÕ NGUYÊN GIÁP
CHÂN CẦU SÀI GÒN → CẦU RẠCH CHIẾC
Đất ở137.200.00068.600.00054.880.00043.904.000
NGUYỄN VĂN HƯỞNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở132.800.00066.400.00053.120.00042.496.000
AN TƯ CÔNG CHÚA
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → MAI CHÍ THỌ
Đất ở131.800.00065.900.00052.720.00042.176.000

Mặt bằng giá đất Phường An Khánh

Giá VT1 cao nhất
295.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
64.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
580
dòng
Số tuyến đường
193
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Khánh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ196177.000.00032.400.000
Đất ở195295.000.00054.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180147.500.00027.000.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường An Khánh

Mã bưu chính (zip code)
71108
Doanh nghiệp trên địa bàn
6.718 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thảo ĐiềnPhường An Lợi ĐôngPhường Thủ Thiêm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Khánh

176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN PHÚ, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 112.800.000 đ/m²
AN TƯ CÔNG CHÚA
3 dòng · VT1 tới 131.800.000 đ/m²
BẠCH ĐÔNG ÔN
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI KHU TRONG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐẶNG BỈNH THÀNH
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
ĐẶNG ĐÌNH TƯỚNG
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
ĐẶNG HỮU PHỔ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 92.100.000 đ/m²
ĐẶNG TIẾN ĐÔNG, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 74.900.000 đ/m²
ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 87.800.000 đ/m²
ĐỖ QUANG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 92.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 101.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)
3 dòng · VT1 tới 81.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 97.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)
3 dòng · VT1 tới 81.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 77.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)
3 dòng · VT1 tới 96.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 88.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 78.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 97.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 76.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 69.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 96.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 85.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 96.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 89.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 89.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 88.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 14, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 73.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 88.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 88.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 89.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 92.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 80.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 79.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 79.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 45 (KHU DÂN CƯ LAN ANH), PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 48, 59 PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 90.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 84.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 79.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 79.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 79.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 79.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 80.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 74.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 74.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 74.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 74.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 83.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG B2, B8, B10, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG B4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG B6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG B12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M - 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 93.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1, ĐƯỜNG R5 , PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
DƯƠNG LÂM
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 7M- 12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 87.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 10m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 54.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 22,6M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 76.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ 24M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 79.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 38,4HA, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 96.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
3 dòng · VT1 tới 128.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)
3 dòng · VT1 tới 96.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
3 dòng · VT1 tới 128.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
3 dòng · VT1 tới 128.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
3 dòng · VT1 tới 128.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 85.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1,PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 88.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
3 dòng · VT1 tới 128.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)
3 dòng · VT1 tới 138.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, ĐƯỜNG B3, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, ĐƯỜNG N2, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, ĐƯỜNG N7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 97.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 97.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 97.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH
6 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 88.600.000 đ/m²
DƯƠNG THANH
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRONG DỰ ÁN CÔNG TY CARIC
3 dòng · VT1 tới 94.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)
3 dòng · VT1 tới 97.000.000 đ/m²
GIANG VĂN MINH, PHƯỜNG AN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 112.800.000 đ/m²
HOÀNG THẾ THIỆN
3 dòng · VT1 tới 163.000.000 đ/m²
LÊ THƯỚC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
LÊ VĂN MIẾN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
LƯƠNG ĐỊNH CỦA
3 dòng · VT1 tới 152.900.000 đ/m²
LƯU ĐÌNH LỄ
3 dòng · VT1 tới 131.800.000 đ/m²
MAI CHÍ THỌ
3 dòng · VT1 tới 152.900.000 đ/m²
NGÔ QUANG HUY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ HUÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ LÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
NGUYỄN CƠ THẠCH
3 dòng · VT1 tới 295.000.000 đ/m²
NGUYỄN CỪ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
NGUYỄN ĐĂNG GIAI, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
NGUYỄN DUY HIỆU, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
NGUYỄN THIỆN THÀNH
3 dòng · VT1 tới 295.000.000 đ/m²
NGUYỄN Ư DĨ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 103.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN HƯỞNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 132.800.000 đ/m²
PHẠM VĂN NGÔN
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
Phường An Khánh (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUỐC HƯƠNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 132.000.000 đ/m²
THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
6 dòng · VT1 tới 92.100.000 đ/m²
THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 147.600.000 đ/m²
TINH THIỀU
3 dòng · VT1 tới 126.900.000 đ/m²
TỐ HỮU
3 dòng · VT1 tới 295.000.000 đ/m²
TỐNG HỮU ĐỊNH, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 99.500.000 đ/m²
TRẦN BẠCH ĐẰNG
3 dòng · VT1 tới 295.000.000 đ/m²
TRẦN LỰU
3 dòng · VT1 tới 101.600.000 đ/m²
TRẦN NÃO
6 dòng · VT1 tới 152.900.000 đ/m²
TRẦN NGỌC DIỆN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 116.200.000 đ/m²
TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
3 dòng · VT1 tới 92.100.000 đ/m²
TRÚC ĐƯỜNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)
3 dòng · VT1 tới 116.200.000 đ/m²
VÕ NGUYÊN GIÁP
3 dòng · VT1 tới 137.200.000 đ/m²
VÕ TRƯỜNG TOẢN
3 dòng · VT1 tới 122.700.000 đ/m²
VŨ TÔNG PHAN
3 dòng · VT1 tới 101.600.000 đ/m²
XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
6 dòng · VT1 tới 132.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Khánh

Giá đất cao nhất tại Phường An Khánh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Khánh là 295.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 64.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường An Khánh xếp thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Khánh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Khánh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Khánh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.