Bảng giá đất Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Khánh
580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 74.600.000 | 37.300.000 | 29.840.000 | 23.872.000 |
| THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.800.000 | 36.900.000 | 29.520.000 | 23.616.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 73.600.000 | 36.800.000 | 29.440.000 | 23.552.000 |
| ĐƯỜNG 14, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| ĐƯỜNG 12, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| ĐƯỜNG 11, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 8 | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 73.300.000 | 36.650.000 | 29.320.000 | 23.456.000 |
| TRÚC ĐƯỜNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| TRẦN NGỌC DIỆN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69.300.000 | 34.650.000 | 27.720.000 | 22.176.000 |
| ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 69.300.000 | 34.650.000 | 27.720.000 | 22.176.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁPCHÂN CẦU SÀI GÒN → CẦU RẠCH CHIẾC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68.600.000 | 34.300.000 | 27.440.000 | 21.952.000 |
| AN PHÚ, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 67.700.000 | 33.850.000 | 27.080.000 | 21.664.000 |
| GIANG VĂN MINH, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 67.700.000 | 33.850.000 | 27.080.000 | 21.664.000 |
| NGUYỄN VĂN HƯỞNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.400.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | 21.248.000 |
| LƯU ĐÌNH LỄLƯƠNG ĐỊNH CỦA → MAI CHÍ THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.900.000 | 32.950.000 | 26.360.000 | 21.088.000 |
| AN TƯ CÔNG CHÚALƯƠNG ĐỊNH CỦA → MAI CHÍ THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.900.000 | 32.950.000 | 26.360.000 | 21.088.000 |
| XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNG → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000.000 | 33.000.000 | 26.400.000 | 21.120.000 |
| XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀN → QUỐC HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000.000 | 33.000.000 | 26.400.000 | 21.120.000 |
| QUỐC HƯƠNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000.000 | 33.000.000 | 26.400.000 | 21.120.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNHĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.400.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | 20.608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.400.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | 20.608.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64.400.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | 20.608.000 |
| TINH THIỀUDƯƠNG THANH → PHẠM VĂN NGÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| PHẠM VĂN NGÔNAN TƯ CÔNG CHÚA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| DƯƠNG THANHAN TƯ CÔNG CHÚA → BẠCH ĐÔNG ÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| ĐẶNG BỈNH THÀNHAN TƯ CÔNG CHÚA → LƯU ĐÌNH LỄ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| ĐẶNG ĐÌNH TƯỚNGLƯU ĐÌNH LỄ → BẠCH ĐÔNG ÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| BẠCH ĐÔNG ÔNLƯƠNG ĐÌNH CỦA → ĐẶNG ĐÌNH TƯỚNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| DƯƠNG LÂMAN TƯ CÔNG CHÚA → CẦU ÔNG TRANH 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| NGUYỄN Ư DĨ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTRẦN NGỌC DIỆN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 62.000.000 | 31.000.000 | 24.800.000 | 19.840.000 |
| VÕ TRƯỜNG TOẢNXA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.400.000 | 30.700.000 | 24.560.000 | 19.648.000 |
| TRẦN LỰUVŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| VŨ TÔNG PHANNGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚXA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 60.900.000 | 30.450.000 | 24.360.000 | 19.488.000 |
| NGUYỄN CỪ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THUỶ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| TỐNG HỮU ĐỊNH, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNG → THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M - 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| NGUYỄN ĐĂNG GIAI, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| NGUYỄN DUY HIỆU, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNTHẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| NGÔ QUANG HUY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNG → THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| LÊ VĂN MIẾN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNQUỐC HƯƠNG → THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
| NGUYỄN BÁ HUÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNXUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Khánh
Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 177.000.000 | 32.400.000 |
| Đất ở | 195 | 295.000.000 | 54.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180 | 147.500.000 | 27.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Phường An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường An Khánh
- Mã bưu chính (zip code)
- 71108
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 6.718 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Khánh
176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
