Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG AN KHÁNH → KHU DÂN CƯ HIM LAM | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → KHU DÂN CƯ DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG AN KHÁNH LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 53.200.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | 17.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1,PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 | — |
| ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 7M- 12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất thương mại, dịch vụ | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | — |
| ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | — |
| LÊ THƯỚC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| NGUYỄN Ư DĨ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRẦN NGỌC DIỆN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.200.000 | 25.600.000 | 20.480.000 | 16.384.000 | — |
| ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ XA LỘ HÀ NỘI → ĐƯỜNG 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.800.000 | 25.400.000 | 20.320.000 | 16.256.000 | — |
| TRẦN LỰU VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.800.000 | 25.400.000 | 20.320.000 | 16.256.000 | — |
| VŨ TÔNG PHAN NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.800.000 | 25.400.000 | 20.320.000 | 16.256.000 | — |
| ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THUỶ → LÊ VĂN MIẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 50.700.000 | 25.350.000 | 20.280.000 | 16.224.000 | — |
| ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | — |
| NGUYỄN CỪ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THUỶ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| NGUYỄN BÁ LÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THỦY → XA LỘ HÀ NỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| NGUYỄN BÁ HUÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M - 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| LÊ VĂN MIẾN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| NGÔ QUANG HUY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| NGUYỄN ĐĂNG GIAI, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| NGUYỄN DUY HIỆU, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 24.900.000 | 19.920.000 | 15.936.000 | — |
| ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.800.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | 15.616.000 | — |
Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 177.000.000 | 32.400.000 |
| Đất ở | 195 | 295.000.000 | 54.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180 | 147.500.000 | 27.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .