Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 6, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ ĐẶNG TIẾN ĐÔNG → ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 | — |
| ĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 | — |
| ĐƯỜNG 13, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ AN PHÚ → GIANG VĂN MINH | Đất ở | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 | — |
| ĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.800.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | 28.416.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → KHU DÂN CƯ DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG AN KHÁNH → KHU DÂN CƯ HIM LAM | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 88.600.000 | 44.300.000 | 35.440.000 | 28.352.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1,PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 88.300.000 | 44.150.000 | 35.320.000 | 28.256.000 | — |
| ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 7M- 12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 87.800.000 | 43.900.000 | 35.120.000 | 28.096.000 | — |
| ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 87.800.000 | 43.900.000 | 35.120.000 | 28.096.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | — |
| ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 85.900.000 | 42.950.000 | 34.360.000 | 27.488.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN NGUYỄN Ư DĨ → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 85.400.000 | 42.700.000 | 34.160.000 | 27.328.000 | — |
| ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THUỶ → LÊ VĂN MIẾN | Đất ở | 84.500.000 | 42.250.000 | 33.800.000 | 27.040.000 | — |
| ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 83.500.000 | 41.750.000 | 33.400.000 | 26.720.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA) ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 83.200.000 | 41.600.000 | 33.280.000 | 26.624.000 | — |
| ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 | — |
| ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 | — |
| ĐƯỜNG D7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG ĐƯỜNG N12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG N13, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | — |
| ĐƯỜNG D8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG HOÀNG THẾ THIỆN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | — |
| ĐƯỜNG D9, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG NGUYỄN CƠ THẠCH → HOÀNG THẾ THIỆN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | — |
Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 177.000.000 | 32.400.000 |
| Đất ở | 195 | 295.000.000 | 54.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180 | 147.500.000 | 27.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .