Đơn giá đất tại Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
580 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG D5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG ĐƯỜNG N8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG D4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 | — |
| ĐƯỜNG D6, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG HOÀNG THẾ THIỆN → MAI CHÍ THỌ | Đất thương mại, dịch vụ | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 | — |
| ĐƯỜNG D7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG ĐƯỜNG N12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG N13, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 | — |
| ĐƯỜNG D8, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG HOÀNG THẾ THIỆN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG AN KHÁNH TRẦN NÃO → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 | — |
| ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG | Đất ở | 97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 | — |
| ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐẶNG TIẾN ĐÔNG | Đất ở | 97.600.000 | 48.800.000 | 39.040.000 | 31.232.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI KHU TRONG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG MAI CHÍ THỌ → BÙI THIỆN NGỘ | Đất thương mại, dịch vụ | 97.800.000 | 48.900.000 | 39.120.000 | 31.296.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ | Đất ở | 97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 38,4HA, PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 96.500.000 | 48.250.000 | 38.600.000 | 30.880.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN VÕ TRƯỜNG TOẢN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 | — |
| ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 96.000.000 | 48.000.000 | 38.400.000 | 30.720.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ) THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 96.000.000 | 48.000.000 | 38.400.000 | 30.720.000 | — |
| ĐƯỜNG TRONG DỰ ÁN CÔNG TY CARIC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 94.100.000 | 47.050.000 | 37.640.000 | 30.112.000 | — |
| ĐƯỜNG 45 (KHU DÂN CƯ LAN ANH), PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 93.800.000 | 46.900.000 | 37.520.000 | 30.016.000 | — |
| ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → XUÂN THỦY | Đất ở | 92.600.000 | 46.300.000 | 37.040.000 | 29.632.000 | — |
| ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 | — |
| ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 92.800.000 | 46.400.000 | 37.120.000 | 29.696.000 | — |
| TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 | — |
| THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → NGUYỄN BÁ HUÂN | Đất ở | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 | — |
| THÁI LY (ĐƯỜNG 41), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG → TRẦN VĂN SẮC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 | — |
| ĐỖ QUANG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 | — |
| ĐẶNG HỮU PHỔ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | Đất ở | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 | — |
| LƯƠNG ĐỊNH CỦA NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CẦU ÔNG TRANH | Đất thương mại, dịch vụ | 91.700.000 | 45.850.000 | 36.680.000 | 29.344.000 | — |
| MAI CHÍ THỌ HẦM SÔNG SÀI GÒN → NÚT GIAO CÁT LÁI - XA LỘ HÀ NỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 91.700.000 | 45.850.000 | 36.680.000 | 29.344.000 | — |
| TRẦN NÃO LƯƠNG ĐỊNH CỦA → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 91.700.000 | 45.850.000 | 36.680.000 | 29.344.000 | — |
| TRẦN NÃO XA LỘ HÀ NỘI → LƯƠNG ĐỊNH CỦA | Đất thương mại, dịch vụ | 91.700.000 | 45.850.000 | 36.680.000 | 29.344.000 | — |
| ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN XUÂN THỦY → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 90.500.000 | 45.250.000 | 36.200.000 | 28.960.000 | — |
| ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 30M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 1,8HA PHƯỜNG AN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 90.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | — |
| ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN VÕ TRƯỜNG TOẢN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 89.200.000 | 44.600.000 | 35.680.000 | 28.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 89.200.000 | 44.600.000 | 35.680.000 | 28.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN VÕ TRƯỜNG TOẢN → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 89.200.000 | 44.600.000 | 35.680.000 | 28.544.000 | — |
Tại Phường An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 177.000.000 | 32.400.000 |
| Đất ở | 195 | 295.000.000 | 54.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180 | 147.500.000 | 27.000.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Khánh đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
176 tuyến đường tại Phường An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .