Đơn giá đất tuyến Đường Cẩm Phúc - Lương Điền thuộc Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) | Đất ở | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất ở | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | — |
| Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | — |
| Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 1.950.000 | 960.000 | 750.000 | — |
| Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.625.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường Cẩm Phúc - Lương Điền, giá VT2 bình quân bằng 49,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đất ở | 3 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.375.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Cẩm Phúc - Lương Điền đứng thứ 6 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .