Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 38 thuộc Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 | — |
| Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.825.000 | 1.925.000 | 1.250.000 | — |
| Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | — |
| Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng | Đất ở | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 | — |
| Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất ở | 27.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 4.700.000 | — |
| Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất ở | 22.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.500.000 | — |
| Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | — |
| Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 3.870.000 | 1.950.000 | 1.410.000 | — |
| Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 3.150.000 | 1.590.000 | 1.050.000 | — |
| Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.225.000 | 1.625.000 | 1.175.000 | — |
| Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.625.000 | 1.325.000 | 875.000 | — |
Tại tuyến Đường Quốc lộ 38, giá VT2 bình quân bằng 48,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 10.800.000 | 6.750.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 9.000.000 | 5.625.000 |
| Đất ở | 4 | 36.000.000 | 22.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 38 đứng thứ 1 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .