Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh 362 thuộc Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | — |
| Khu tái định cư Tân Viên → Hết địa phận xã | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | — |
| Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
| Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | — |
| Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | — |
| Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | — |
| Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | — |
| Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | — |
| Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | — |
| Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Khu tái định cư Tân Viên → Hết địa phận xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh 362, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.900.000 | 3.150.000 |
| Đất ở | 4 | 14.000.000 | 9.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.300.000 | 4.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh 362 đứng thứ 3 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .