Đơn giá đất tuyến Đường 306 thuộc Xã An Khánh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | — |
| Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | — |
| Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | — |
| Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | — |
| Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | — |
| Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Đường 306, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.750.000 | 4.050.000 |
| Đất ở | 4 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.200.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 306 đứng thứ 2 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .