Bảng giá đất Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

366 dòng giá111 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hải An

366 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tiền Phong
Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông Nom
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.000
Đường nhà Mạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tràng Cát
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Thành Tô
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Đất thương mại, dịch vụ6.750.000
Khu TĐC Nam Hải 2
Đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ6.750.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Đất thương mại, dịch vụ6.750.000
Cát Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Cát Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường nhà Mạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Khu TĐC Nam Hải 2
Đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Cát Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Cát Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Lương Khê
Đường Cát Vũ → Đường Thành Tô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Tân Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Lê Hồng Phong
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Văn Cao
Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia Tự
Đất ở90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Ngô Gia Tự
Đường Lạch Tray → Văn Cao
Đất ở80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
Lê Hồng Phong
Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi
Đất ở80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
Ngô Gia Tự
Văn Cao → Lê Hồng Phong
Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Trần Hoàn
Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng Hải
Đất ở60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)
Đất ở55.000.00029.700.00024.800.00017.300.000
Đường phố Lê Đức Thịnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở50.000.000
Lê Hồng Phong
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Ngô Gia Tự
Lê Hồng Phong → Cát Linh
Đất ở50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Văn Cao
Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đất ở40.000.000
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Cát Bi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Bùi Viện
Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong
Đất ở40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.000
Ngô Gia Tự
Đường Lạch Tray → Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
Lê Hồng Phong
Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi
Đất thương mại, dịch vụ36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
Trần Văn Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Hào Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Nguyễn Văn Hới
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Lý Hồng Nhật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.000
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.000
An Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Chợ Lũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đồng Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đoàn Kết
Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hải An

Giá VT1 cao nhất
100.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
13.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
366
dòng
Số tuyến đường
111
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hải An, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hải An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12450.000.0004.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12435.000.0003.500.000
Đất ở118100.000.00010.000.000

Phường Hải An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải An đứng thứ 10 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Hải An

Mã bưu chính (zip code)
04814
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.593 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải An gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đằng LâmPhường Thành TôPhường Đằng HảiPhường Cát BiPhường Tràng Cát

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải An

98 tuyến đường tại Phường Hải An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Khê
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
An Trung
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Bến Láng
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Bùi Viện
6 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Cát Bi
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Cát Khê
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Cát Linh
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Cát Vũ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Chợ Lũng
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đoàn Kết
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đông An
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đông Hải
5 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đồng Xá
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)
9 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường 7/3
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Bạch Thái Bưởi
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Đặng Kinh
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nhà Mạc
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường phố Lê Đức Thịnh
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Vườn Hồng
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Hạ Lũng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Hàng Tổng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Hào Khê
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu TĐC Nam Hải 2
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884
6 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Kiều Sơn
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
6 dòng · VT1 tới 100.000.000 đ/m²
Lực Hành
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Lũng Bắc
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lũng Đông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lương Khê
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Lý Hồng Nhật
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Phúc
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Mạc Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Mai Trung Thứ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Nam Trung Hành
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
12 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Ngô Hùng
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Nguyễn Đồn
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Nguyễn Khoa Dục
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Lân
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Thị Thuận
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Hới
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Tân Vũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Tây Khê
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Tây Trung Hành
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Tiền Phong
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Trần Hoàn
3 dòng · VT1 tới 60.000.000 đ/m²
Trần Văn Lan
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Trung Hành
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Trung Lực
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Văn Cao
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hải An

Giá đất cao nhất tại Phường Hải An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hải An là 100.000.000 đồng/m², thấp nhất 3.500.000 đồng/m², trung vị 13.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hải An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Hải An xếp thứ 10 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hải An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hải An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hải An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.