Đơn giá đất tại Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
366 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đông Trung Hành Quán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Hàng Tổng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Cát Linh Đường Tràng Cát → Ngã ba Chùa Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải Đường có mặt cắt 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi Đường có mặt cắt 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tây Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Khu TĐC Nam Hải 2 Đường có mặt cắt 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đông Hải Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 6.210.000 | 5.850.000 | 4.185.000 | — |
| Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 Đường có mặt cắt dưới 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Cát Linh Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Ngô Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Nguyễn Lân Bùi Viện → Đồng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Đường 7/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Kiều Sơn Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Lực Hành Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Bến Láng Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.635.000 | 4.865.000 | 3.150.000 | — |
| Trung Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 6.195.000 | 5.355.000 | 3.465.000 | — |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 Đường có mặt cắt dưới 22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Đồn Nhà số 171 đường Trung Lực → Số nhà 142 đường Trung Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| An Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Lực Hành Đường Trung Hành → Đường Trung Lực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Tây Trung Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Nam Trung Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đông Trung Hành Quán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Khu TĐC Nam Hải 2 Đường có mặt cắt 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải An, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 124 | 50.000.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 35.000.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | 118 | 100.000.000 | 10.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải An đứng thứ 10 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải An gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
98 tuyến đường tại Phường Hải An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .