Đơn giá đất tại Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
366 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mai Trung Thứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Nam Hải 2 Đường có mặt cắt 30m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 | — |
| Cát Bi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Lê Đức Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | — |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | — |
| Ngô Gia Tự Lê Hồng Phong → Cát Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 | — |
| Đồng Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| An Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Nguyễn Văn Hới Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Lý Hồng Nhật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Chợ Lũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Đoàn Kết Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Đoàn Kết Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Hào Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Cát Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Cát Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Thành Tô Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường nhà Mạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Nam Hải 2 Đường còn lại | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Tràng Cát Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Trần Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Cát Bi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Bùi Viện Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Trung Lực Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Bùi Viện Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Mạc Đĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đông An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Nguyễn Khoa Dục Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Nguyễn Thị Thuận Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Ngô Gia Tự Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.875.000 | 5.085.000 | — |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải An, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 124 | 50.000.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 35.000.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | 118 | 100.000.000 | 10.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải An đứng thứ 10 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải An gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
98 tuyến đường tại Phường Hải An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .