Giá đất Bến Láng, Phường Hải An

Đơn giá đất tuyến Bến Láng thuộc Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Bến Láng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Bến Láng, Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng Đất ở25.000.00016.100.00013.900.0009.000.000
Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng Đất thương mại, dịch vụ11.250.0007.245.0006.255.0004.050.000
Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.635.0004.865.0003.150.000

Mặt bằng giá tuyến Bến Láng

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
11.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.750.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Bến Láng, giá VT2 bình quân bằng 64,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Bến Láng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở125.000.00025.000.000
Đất thương mại, dịch vụ111.250.00011.250.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.750.0008.750.000

Bến Láng đứng thứ mấy trong Phường Hải An

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Bến Láng đứng thứ 43 trên 98 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hải An.

Tra tiếp trong Phường Hải An và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hải An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

An Khê
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
An Trung
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Bùi Viện
6 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Cát Bi
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Cát Khê
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Cát Linh
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Cát Vũ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Chợ Lũng
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đoàn Kết
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đông An
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đông Hải
5 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đồng Xá
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)
9 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường 7/3
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Bạch Thái Bưởi
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Bến Láng

Giá đất đường Bến Láng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Bến Láng tại Phường Hải An có giá VT1 cao nhất 25.000.000 đồng/m² và thấp nhất 8.750.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Bến Láng có phải tuyến đắt nhất Phường Hải An không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Bến Láng đứng thứ 43 trên 98 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hải An.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.