Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Ái Quốc
202 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Pháp LoaGiáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất ở | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Đường 390Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất ở | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất ở | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất ở | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường từ TL 390 đến NVH Dương XuânThửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Tuyến đường 2 TDP Đông LĩnhThửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Tuyến đường 1 TDP Đông LĩnhThửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất ở | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất ở | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất ở | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Phạm HiếnQuốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Đắc LộPhố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê ĐộPhố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê Đình TrậtPhố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Bùi Tố TrứPhố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần ThọPhố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần ĐàoPhố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê HùngPhố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Trà HươngQuốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất ở | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5mĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 11.000.000 | — | — | — |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất ở | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Tiền HảiThửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất ở | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Phố Văn XáGiáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất ở | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 37Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 4.725.000 | 2.380.000 | 1.680.000 |
| Phố Ngọc TrìThửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất ở | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất ở | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất ở | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũKm17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể)Km 16 + 100 → Km 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.065.000 |
| Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũKm17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Đường 390Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.080.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 5AGiáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.835.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Đường 390 (đường nút giao lập thể)Km 16 + 100 → Km 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.475.000 |
| Phố Pháp LoaGiáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Đường 390Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — |
| Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Tuyến đường 2 TDP Đông LĩnhThửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Tuyến đường 1 TDP Đông LĩnhThửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Ái Quốc
Tại Phường Ái Quốc, giá VT2 bình quân bằng 55,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 9.450.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 68 | 6.750.000 | 1.500.000 |
| Đất ở | 64 | 27.000.000 | 6.000.000 |
Phường Ái Quốc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ái Quốc đứng thứ 60 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Phường Ái Quốc
- Mã bưu chính (zip code)
- 03122
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 212 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ái Quốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ái Quốc
57 tuyến đường tại Phường Ái Quốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
