Đơn giá đất tuyến Phố Vũ Xá thuộc Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất ở | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Vũ Xá, giá VT2 bình quân bằng 44,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 55,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 11.200.000 | 11.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.920.000 | 3.920.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.800.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Vũ Xá đứng thứ 26 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ái Quốc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ái Quốc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .