Đơn giá đất tuyến Phố Pháp Loa thuộc Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất ở | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | — |
| Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 | — |
| Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Pháp Loa, giá VT2 bình quân bằng 48,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 51,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 15.800.000 | 15.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.530.000 | 5.530.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.950.000 | 3.950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Pháp Loa đứng thứ 6 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ái Quốc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ái Quốc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .