Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Ái Quốc

202 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường từ TL 390 đến NVH Dương XuânThửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0002.275.0001.610.000
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0002.275.0001.610.000
Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112Đất thương mại, dịch vụ4.725.0002.170.0001.295.000875.000
Phố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62Đất thương mại, dịch vụ4.725.0002.188.0001.100.000865.000
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38Đất thương mại, dịch vụ4.725.0002.188.0001.400.0001.120.000
Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55Đất thương mại, dịch vụ4.725.0002.188.0001.400.0001.120.000
Phố Lê ĐộPhố Lê Hùng → Phố Lê HùngĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Lê Đình TrậtPhố Trần Đào → Trạm PCCCĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Bùi Tố TrứPhố Phạm Hiến → Phố Lê ĐộĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Trần ThọPhố Trà Hương → Phố Phạm HiếnĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Trần ĐàoPhố Phạm Hiến → Phố Lê HùngĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Lê HùngPhố Trà Hương → Trạm PCCCĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Trà HươngQuốc lộ 37 → Phố Bùi Tố TrứĐất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Đường 390Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu TiềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.0002.200.0001.025.000860.000
Quốc lộ 5AGiáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.250.0002.025.0001.025.000860.000
Phố Pháp LoaGiáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.950.0001.900.000950.000850.000
Đường 390Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam ĐồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.950.0001.900.000950.000850.000
Đường nhánh 2 TDP Đồng phápThửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng phápThửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh QuanThửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến ĐạtThửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Đường nhánh 1 TDP Vũ XáThửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Phố Đồng PhápGiáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Phố Vũ XáGiáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68Đất thương mại, dịch vụ3.920.0001.750.0001.050.000865.000
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5mĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.850.000———
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
Đường từ TL 390 đến NVH Dương XuânThửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
Tuyến đường 2 TDP Đông LĩnhThửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
Tuyến đường 1 TDP Đông LĩnhThửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000

Mặt bằng giá đất Phường Ái Quốc

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.950.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
202
dòng
Số tuyến đường
71
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Ái Quốc, giá VT2 bình quân bằng 55,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ái Quốc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ709.450.0002.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp686.750.0001.500.000
Đất ở6427.000.0006.000.000

Phường Ái Quốc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ái Quốc đứng thứ 60 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Ái Quốc

Mã bưu chính (zip code)
03122
Doanh nghiệp trên địa bàn
212 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ái Quốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quyết ThắngXã Quyết Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ái Quốc

57 tuyến đường tại Phường Ái Quốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đường 390
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường 390 (đường nút giao lập thể)
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Phố Bùi Tố Trứ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Đồng Pháp
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Phố Lê Đình Trật
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Lê Độ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Lê Hùng
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Ngọc Trì
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đắc Lộ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Phố Phạm Hiến
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Pháp Loa
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
Phố Trà Hương
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Trần Đào
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Trần Thọ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Văn Xá
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Phố Vũ Xá
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Quốc lộ 5A
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ái Quốc

Giá đất cao nhất tại Phường Ái Quốc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ái Quốc là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.500.000 đồng/m², trung vị 3.950.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ái Quốc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Ái Quốc xếp thứ 60 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ái Quốc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ái Quốc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ái Quốc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ