Đơn giá đất tuyến Đường Ô Diên thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.665.000 | — |
| Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | Đất thương mại, dịch vụ | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | — |
Tại tuyến Đường Ô Diên, giá VT2 bình quân bằng 67,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 32,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 9.290.000 | 9.290.000 |
| Đất ở | 1 | 43.658.000 | 43.658.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 15.023.000 | 15.023.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Ô Diên đứng thứ 16 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .