Đơn giá đất tuyến Đường ĐH05 thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất ở | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | — |
| Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ | Đất ở | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | — |
| Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất ở | 22.823.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | — |
| Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | — |
| Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | — |
| Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | — |
| Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | — |
| Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế cũ đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | — |
| Từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | — |
Tại tuyến Đường ĐH05, giá VT2 bình quân bằng 70,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 22.823.000 | 22.823.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.681.000 | 6.681.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.241.000 | 4.241.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH05 đứng thứ 55 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .