Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 32 thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất ở | 51.725.000 | 34.104.000 | 25.524.000 | 23.826.000 | — |
| Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất ở | 48.468.000 | 31.967.000 | 24.540.000 | 22.353.000 | — |
| Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.963.000 | 11.310.000 | 6.487.000 | 5.475.000 | — |
| Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 14.751.000 | 10.917.000 | 8.699.000 | 6.884.000 | — |
| Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.108.000 | 6.995.000 | 4.199.000 | 3.542.000 | — |
| Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.121.000 | 6.750.000 | 5.628.000 | 4.454.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 32, giá VT2 bình quân bằng 67,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 32,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 51.725.000 | 48.468.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 17.963.000 | 14.751.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 11.108.000 | 9.121.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 32 đứng thứ 7 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .